Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 Unit 3

Tài liệu "Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 6 Unit 3" có mã là 1601252, dung lượng file chính 165 kb, có 1 file đính kèm với tài liệu này, dung lượng: 157 kb. Tài liệu thuộc chuyên mục: . Tài liệu thuộc loại Bạc

Nội dung Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 6 Unit 3

Trước khi tải bạn có thể xem qua phần preview bên dưới. Hệ thống tự động lấy ngẫu nhiên 20% các trang trong tài liệu Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 6 Unit 3 để tạo dạng ảnh để hiện thị ra. Ảnh hiển thị dưới dạng slide nên bạn thực hiện chuyển slide để xem hết các trang.
Bạn lưu ý là do hiển thị ngẫu nhiên nên có thể thấy ngắt quãng một số trang, nhưng trong nội dung file tải về sẽ đầy đủ trang. Chúng tôi khuyễn khích bạn nên xem kỹ phần preview này để chắc chắn đây là tài liệu bạn cần tải.

Xem preview Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 6 Unit 3

Nếu bạn đang xem trên máy tính thì bạn có thể click vào phần ảnh nhỏ phía bên dưới hoặc cũng có thể click vào mũi bên sang trái, sang phải để chuyển nội dung slide.Nếu sử dụng điện thoại thì bạn chỉ việc dùng ngón tay gạt sang trái, sang phải để chuyển nội dung slide.

Chủ đề unit 3 của bộ đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 3 từng unit theo chương trình mới có đáp án do Toomva sưu tầm và chia sẻ là “This is Tony”.

Bộ đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 3 từng unit theo chương trình mới Toomva sưu tầm tổng hợp đầy đủ các dạng bài tập, trắc nghiệm có đáp án giúp các em học sinh ôn tập toàn diện các kiến thức đã học trên lớp.

Tiếng Anh lớp 3 unit 3: “This is Tony”

 

 

Trong unit 3: “This is Tony – Đây là Tony”, các em sẽ được học cách giới thiệu người khác bằng tiếng Anh với mẫu câu “This is…” và “That is…”.

Bộ đề tiếng Anh 3 unit 3 gồm 7 file (có đáp án):

1.    2 đề kiểm tra

2.    1 bài trắc nghiệm từ vựng

3.    1 bài trắc nghiệm chung

4.    1 bài tập nâng cao

5.    2 bài tập chất lượng cao

Tải bộ đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 unit 3: “This is Tony”

Luyện nghe qua audio

Trên đây là trọn bộ đề kiểm tra môn Tiếng Anh lớp 3 unit 3: “This is Tony” do Toomva sưu tầm và chia sẻ.

Chúc các em học tốt và đạt kết quả mong đợi trong môn tiếng Anh! Đừng quên đón chờ bài tập của những unit tiếp theo được cập nhật thường xuyên trên trang Toomva.com nhé!

Tags:

Haylamdo biên soạn bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: My friends có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ các mức độ bám sát Tiếng Anh 6 Kết nối tri thức với cuộc sống (Global Success 6) sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh 6 đạt kết quả cao.

Find the word which has a different sound in the part underlined.

Question 1. A. shy B. personality C. funny D. sporty

Đáp án A

Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /i/, đáp án A phát âm là /aɪ/

Question 2. A. hand B. arm C. band D. stand

Đáp án B

Giải thích: Các đáp án A, C, D phát âm là /æ/, đáp án B phát âm là /ɑː/

Question 3. A. cheek B. check C. chance D. choir

Đáp án D

Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /tʃ/, đáp án D phát âm là /k/

Question 4. A. prepare B. personality C. generous D. firefighter

Đáp án A

Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /ə/, đáp án A phát âm là /i/

Question 5. A. prepare B. serious C. museum D. generous

Đáp án D

Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /i/, đáp án D phát âm là /e/

Question 6. A. leg B. finger C. confident D. gardening

Đáp án A

Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /ə/, đáp án A phát âm là /e/

Question 7. A. patient B. racing C. active D. painting

Đáp án C

Giải thích: Các đáp án A, B, D phát âm là /ei/, đáp án C phát âm là /æ/

Question 8. A. curious B. caring C. cream D. racing

Đáp án D

Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /k/, đáp án D phát âm là /s/

Question 9. A. barbecue B. active C. zodiac D. racing

Đáp án D

Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /k/, đáp án D phát âm là /s/

B.Vocabulary and Grammar

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question 1. Look! He ________ football now.

A. is playing B. plays C. played D. was playing

Đáp án A

Giải thích: Dùng thì hiện tại tiếp diễn vì có câu mệnh lệnh “Look!” và trạng từ “now”

Dịch: Nhìn kìa! Cậu ấy đang chơi bóng đá lúc này.

Question 2. It’s very ________ of you to help me.

A. talkative B. active C. nice D. confident

Đáp án C

Giải thích: Cấu trúc "It’s + adj + of sb + to V": Ai đó thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Bạn thật tốt khi giúp mình.

Question 3. Nam and Ba ________ ice cream at the moment.

A. eating B. is eating C. was eating D. are eating

Đáp án D

Giải thích: Dùng thì hiện tại tiếp diễn vì có trạng từ “at the moment”, chủ ngữ số nhiều đi với tobe “are”

Dịch: Nam và Ba đang ăn kem bây giờ.

Question 4. Steve can deal with difficult exercises. He’s a __________ boy.

A. creative B. intelligent C. sporty D. kind

Đáp án B

Dịch: Steve có thể làm các bài tập khó. Cậu ấy là 1 cậu bé thông minh.

Question 5. Please be ___________ when you have to use fire to cook.

A. handsome B. clever C. careful D. reliable

Đáp án C

Giải thích: be careful: cẩn trọng

Dịch: Làm ơn cẩn thận khi dùng lửa nấu nướng nhé.

Question 6. She is so ___________ that she doesn’t talk much to strangers.

A. reserved B. clever C. active D. smart

Đáp án A

Dịch: Cô bé quá nhút nhát nên chẳng nói gì với người lạ cả.

Question 7. The part between the head and the body is the _________.

A. leg B. neck C. knee D. shoulder

Đáp án B

Dịch: Bộ phận nằm giữa đầu và cơ thể là cổ.

....................................

....................................

....................................

I. Tìm từ có cách phát âm khác ở phần gạch chân mỗi dòng sau bằng cách khoanh tròn A, B, C hoặc D

Question 1.

  • A. armchair
  • B. father
  • D. afternoon

Question 2.

  • A. brother
  • D. mother
  • C. come

Question 3.

  • A. televison
  • B. bench
  • C. engineer

Question 4.

  • A. couches
  • C. nurses
  • D. benches

Question 5.

II. Tìm từ khác loại trong mỗi dòng sau bằng cách khoanh tròn A, B, C hoặc D

Question 6.

  • A. student
  • B. nurse
  • D. teacher

Question 7.

Question 8.

Question 9.

  • A. couch
  • B. lamp
  • C. bookcase

Question 10.

  • A. mother
  • B. father
  • D. brother

III. Lựa chọn từ hoặc cụm từ phù hợp nhất để hoàn thành các câu dưới đây bằng cách khoanh tròn A, B, C hoặc D.

Question 11: ............ you ........... an English class tomorrow?

  • A. Do….have
  • C. Will…having
  • D. Is…have

Question 12: What’s your classmate like?

  • B. She’s beautiful
  • C. She’s tall
  • D. She’s thin

Question 13: Steve can deal with difficult exercises. He’s a ........ boy.

  • A. creative
  • C. sporty
  • D. kind

Question 14: Please be ......... when you have to use fire to cook.

  • A. handsome
  • B. clever
  • D. reliable

Question 15: We should brush our .......... twice a day.

Question 16: She is so .......... that she doesn’t talk much to strangers.

  • B. clever
  • C. active
  • D. smart

Question 17: The part between the head and the body is the .........

Question 18: That girl has yellow hair. She has .......... hair.

Question 19: Peter ........... a straight nose and fair skin.

Question 20: I’m not very ........... at Math. I love English instead.

  • A. free

  • B. friendly

  • D. boring

IV. Có một lỗi sai trong mỗi câu sau. Tìm lỗi sai đó bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

Question 21. Who is this? - It's a bookshelf.

  • B. this
  • C. It's
  • D. bookshelf

Question 22. What is/ those? - They're windows.

  • B. those
  • C. They
  • D. windows

Question 23. How old is your brother? - She's twenty years old.

  • A. How old
  • B. your
  • D. twenty

Question 24. How many students are there in your family, Nga?

Question 25. Whatdo your sister/ do, Ba?

V. Chọn cách trả lời thích hợp nhất bằng cách khoảnh tròn A, B, C hoặc D.

Question 26. Where do you live?

  • A. I live in a school.
  • B. I live in a house.
  • C. I live in a famlly.

Question 27. How old is your friend? `

  • B. She's forteen.
  • C. She's fourteen.
  • D. She fourteen's 

Question 28. What does your mother do?

  • A. She's thirty.
  • B. She's fine
  • C. She's old

Question 29. Who is that?

  • A. That is my brother
  • B. This is my brother.
  • D. These is my brother.

Question 30. How many desks are there?

  • A. There are twenty-two desk.
  • B. There is twenty-two desk.
  • D. There are twenty-two desks.

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 Unit 3