Take a heavy toll on nghĩa là gì

1. Take a toll là gì?

Chứa từ toll có nghĩa là sự mất mát, thiệt hại nên có thể suy ra cả cụm take a toll có nghĩa là gây ra mất mát, thiệt hại. Việc gây ra mất mát, thiệt hại này có thể diễn ra thông qua những tác động từ từ, chậm rãi hay liên tiếp.

2. Ví dụ

Ví dụ 1: Does being overweight or obese take a toll on your mental health?
(Mập hay béo phì có gây hại cho sức khoẻ tâm thần của bạn không?)


Ví dụ 2: The second wave of COVID-19 took a toll on both doctors and nurses.
(Làn sóng thứ hai của dịch COVID-19 đã ảnh hưởng đến cả các bác sĩ và y tá.)

vi-du-take-a-toll-nghia-la-gi

3. Các cụm từ liên quan

Take a toll on someone/something, take its toll of something, take a heavy toll, take a quite toll.

Ví dụ: The global chip shortage is starting to take its toll on Apple.
(Sự thiếu hụt chip (điện tử) trên toàn cầu đang bắt đầu ảnh hưởng đến (hãng công nghệ) Apple.)

Video liên quan