Có sở tế bào học của sinh sản vô tính là phân bào nguyên nhiễm, ngoại trừ một sở kiểu

Giáo viên: Lê Hồng TháiHotline: 0983636150SINH SẢN VÔ TÍNH Ở ĐỘNG VẬT1. Sinh sản vô tính là gì?a. Khái niệm sinh sản vô tính- Sinh sản vô tính là kiểu sinh sản mà một cá thể sinh ra một hoặc nhiều cá thể mới giống hệtmình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và tế bào trứng.b. Cơ sở tế bào học- Sinh sản vô tính chủ yếu dựa trên cơ sở phân bào nguyên nhiễm để tạo ra các cá thể mới.- Các cá thể mới giống nhau và giống cá thể gốc.c. Ưu điểm của sinh sản vô tính- Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu, vì vậy có lợi trong từng hợp mật độ quầnthể thấp.- Tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về mặt di truyền.- Tạo ra số lượng lớn con cháu giống nhau trong một thời gian ngắn- Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trưởng sống ổn định, ít biến động, nhờ vậy quần thểphát triển nhanh.2. Các hình thức sinh sản vô tính ở động vậta. Phân đôi- Cơ thể mẹ tự co thắt tạo thành 2 phần giống nhau, mỗi phần sẽ phát triển thành một cá thể.- Sự phân đôi có thể theo chiều dọc, ngang hoặc nhiều chiều.- Đại diện: Động vật nguyên sinh, giun dẹp.- Ví dụ: Phân đôi ở trùng biến hình.Hình 11.1: Phân đôib. Nảy chồiHình 11.2: Nẩy chồi1Giáo viên: Lê Hồng TháiHotline: 0983636150- Một phần của cơ thể mẹ nguyên phân nhiều hơn các vùng lân cận và phát triển tạo thành cơ thểmới.- Cơ thể con có thể sống bám trên cơ thể mẹ hoặc sống tách độc lập.- Đại diện: Ruột khoang, bọt biển.c. Phân mảnh- Cơ thể mẹ tách thành nhiều phần nhỏ, mỗi phần phát triển thành cơ thể mới.- Đại diện: Bọt biển, giun dẹp.Hình 11.3: Phân mảnhd. Trinh sinh [trinh sản]- Hiện tượng giao tử cái không qua thụ tinh, nguyên phân nhiều lần phát triển thành cơ thể đơnbội [n]. Thường xen kẽ với sinh sản hữu tính.- Đại diện: Ong , rệp, kiến.Hình 11.4: Trinh sản3. Ứng dụnga. Nuôi cấy mô sống- Trong môi trường có đủ chất dinh dưỡng, vô trùng và nhiệt độ thích hợp, giúp mô đó tồn tại vàphát triển.- Ứng dụng: chữa trị bệnh nhân bị bỏng da, ghép thận.b. Nhân bản vô tính- Chuyển nhân của một tế bào xôma [2n] vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tếbào trứng đó phát triển thành một phôi.- Phôi này tiếp tục phát triển thành một cơ thể mới.- Ứng dụng:+ Trong y học: tạo ra các mô, các cơ quan mong muốn từ đó thay thế các mô, cơ quan bịbệnh, bị hỏng ở người bệnh.+ Trong nông nghiệp: khắc phục nguy cơ tuyệt chủng ở một số loài động vật hoang dã.2Giáo viên: Lê Hồng TháiHotline: 0983636150Hình 11.5: Các hình thức sinh sản vô tính động vậtBÀI TẬP ÁP DỤNGCâu 1: Đặc điểm nào không đúng với sinh sản vô tính ở động vật?A. Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.B. Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.C. Tạo ra số luợng lớn con cháu trong thời gian ngắn.D. Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường.Câu 2: Điều nào không đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật?A. Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diến ra bên ngoài cơ thể con cái.B. Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diến ra bên trong cơ thể con cái.C. Thụ tinh trong làm tăng tỷ lệ sống sót của con non.D. Thụ tinh ngoài làm tăng hiệu quả thụ tinh.Câu 3: Sinh sản vô tính ở động vật làA. Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống và khác mình, không có sự kết hợp giữa tinhtrùng và trứng.B. Một cá thể luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng vàtrứng.C. Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùngvà trứng.D. Một cá thể luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng vàtrứng.Câu 4: Sinh sản vô tính ở động vật dựa trên những hình thức phân bào nào?A. Trực phân và giảm phân.B. Giảm phân và nguyên phân.C. Trực phân và nguyên phân.D. Trực phân, giảm phân và nguyên phân.Câu 5: Các hình thức sinh sản nào chỉ có ở động vật không xương sốmg?A. Phân mảng, nảy chồi.B. Phân đôi, nảy chồi.C. Trinh sinh, phân mảnh.D. Nảy chồi, phân mảnh.Câu 6: Nguyên tắc của nhân bản vô tính làA. Chuyển nhân của tế bào xô ma [n] vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tếbào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.B. Chuyển nhân của tế bào xôma [2n] vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tếbào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.C. Chuyển nhân của tế bào xô ma [2n] vào một tế bào trứng, rồi kích thích tế bào trứng pháttriển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.D. Chuyển nhân của tế bào trứng vào tế bào xô ma, kích thích tế bào trứng phát triển thànhphôi rồi phát triển thành cơ thể mới.Câu 7: Hạn chế của sinh sản vô tính là:3Giáo viên: Lê Hồng TháiHotline: 0983636150A. Tạo ra các thế hệ con cháu không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích nghi khác nhautrước điều kiện môi trường thay đổi.B. Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trước điềukiện môi trường thay đổi.C. Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điều kiệnmôi trường thay đổi.D. Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trướcđiều kiện môi trường thay đổi.Câu 8: Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật diễn ra đơn gian nhất?A. Nảy chồi. B. Trinh sinh. C. Phân mảnh. D. Phân đôi.Câu 9: Hình thức sinh sản vô tính nào có ở động vật không xương sống và có xương sống?A. Phân đôi.B. Nảy chồi.C. Trinh sinh.D. Phân mảnh.Câu 10: Mỗi mảnh vụn cơ thể mẹ có thể tái sinh thành một cơ thể hoàn chỉnh là kiểu sinh sảnthường gặp ở:A. Ruột khoang.B. Bọt biển.C. Thằn lằn.D. Chân khớp.Câu 11: Cơ sở tế bào học của sinh sản vô tính là phân bào nguyên nhiễm, ngoại trừ một kiểu:A. Sinh sản.B. Phân đôi.C. Nảy chồi.D. Phân mảnh.Câu 12: Cắt con sao biển thành hai phần, về sau chúng hình thành hai cơ thể mới. Hình thức nàyđược gọi làA. phân mảnh.B. phân đôi.C. tái sinh.D. mọc chồi.Câu 13: Sự hình thành cừu Đôli là kết quả của hình thức:A. Nhân bản vô tính.B. Sinh sản hữu tính.C. Trinh sản.D. Sinh sản vô tính.Câu 14: Hình thức sinh sản vô tính nào có cả ở đông vật đơn bào và đa bào?A. Phân đôi.B. Phân mảnh.C. Nảy chồi.D. Trinh sinh.Câu 15: Truyền máu là một dạng cấy ghép mô, và đó là:A. cấy ghép hỗn hợp.B. tự ghép. C. đồng ghép.D. dị ghép.Câu 16: Trinh sản ở một số côn trùng rất giống với kiểu sinh sản nào của thực vật?A. Sinh sản bằng cách phân chia đơn giản.B. Sinh sản bằng hạt.C. Sinh sản sinh dưỡng.D. Sinh sản bằng bào tử.Câu 17: Hạn chế của sinh sản vô tính là:A. Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trướcđiều kiện môi trường thay đổi.B. Tạo ra các thế hệ con cháu không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích nghi khác nhautrước điều kiện môi trường thay đổi.C. Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điều kiệnmôi trường thay đổi.D. Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trước điềukiện môi trường thay đổi.Câu 18: Ý nào không phải là sinh sản vô tính ở động vật đa bào?A. Chồi con sau khi được hình thành trên cơ thể mẹ sẽ được tách ra thành cơ thể mới.B. Bào tử phát triển thành cơ thể mới.C. Trứng không thụ tinh [trinh sinh] phát triển thành cơ thể.D. Mảnh vụn từ cơ thể phát triển thành cơ thể mớiCâu 19: Sinh sản vô tính ở động vật là:A. Một cá thể luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng vàtrứng.4Giáo viên: Lê Hồng TháiHotline: 0983636150B. Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùngvà trứng.C. Một cá thể luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng vàtrứng.D. Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống và khác mình, không có sự kết hợp giữa tinhtrùng và trứngCâu 20: Sinh sản vô tính ở động vật dựa trên những hình thức phân bào nào?A. Trực phân và nguyên phân.B. Trực phân, giảm phân và nguyên phân.C. Trực phân và giảm phân.D. Giảm phân và nguyên phân.Câu 21: Nguyên tắc của nhân bản vô tính là:A. Chuyển nhân của tế bào xô ma [2n] vào một tế bào trứng, rồi kích thích tế bào trứng pháttriển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.B. Chuyển nhân của tế bào trứng vào tế bào xô ma, kích thích tế bào trứng phát triển thànhphôi rồi phát triển thành cơ thể mới.C. Chuyển nhân của tế bào xô ma [2n] vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tếbào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.D. Chuyển nhân của tế bào xô ma [n] vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tếbào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.Câu 22: Cho hình ảnh về sinh sản ở trùng biến hình. Phân tích hình và cho biết có bao nhiêu phátbiểu đúng?[1] Trùng biến hình sinh sản bằng hình thức phân đôi.[2] Hình thức sinh sản này là hình thức phân bào không có sự tham gia của thoi phân bào.[3] Hình thức sinh sản này làm cho quần thể tăng lên rất nhanh.[4] Hình thức sinh sản này là hình thức sinh sản vô tính.A. 1.B. 2.C. 3.D. 4.Câu 23: Cho hình ảnh về sinh sản ở trùng biến hình. Phân tích hình và cho biết có bao nhiêu phátbiểu đúng?5Giáo viên: Lê Hồng TháiHotline: 0983636150[1] Ông đực [n] là do trứng không được thụ tinh phát triển thành.[2] Ông thợ [2n] là do trứng được thụ tinh phát triển thành.[3] Trong các ong lượng bội [2n] một con được chọn lựa làm ong chúa làm nhiệm vụ sinh sản.[4] Sinh sản ở ong chỉ có hình thức sinh sản hữu tính.A. 1.B. 2.C. 3.D. 4.Câu 24: Đặc điểm nào không đúng với sinh sản vô tính ở động vật?A. Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.B. Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.C. Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường.D. Tạo ra số luợng lớn con cháu trong thời gian ngắn.Câu 25: Cho hình ảnh về sinh sản ở trùng biến hình. Cho biết trật tự đúng về quá trình sinh sảnđúng ở thủy tức?[1] Các chồi con hoàn thiện và tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập với cơ thể mẹ.[2] Cơ thể mẹ hình thành một chồi mới từ bộ phận cơ thể của mình.[3] Các chồi con tăng trưởng lớn dần.[4] Các chồi con hoàn thiện dần cơ thể→ → →→ → →A. 243 1.B. 2341.→ → →→ → →C. 21 43.D. 1 342.ĐÁP ÁN1:d;2:b;3:c;4:c;5:d;6:b;7:c;8:d;9:c;10:b;11:a;12:b;13:a;14:a;15:d;16:d;17:c;18:b;19:c;20:a;21:a;22:d;23:c;24:c;25:b6Giáo viên: Lê Hồng TháiHotline: 09836361507

Video liên quan

Chủ Đề