Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu a cpu B Bộ nhớ trong C Bộ nhớ ngoài D thiết bị ngọai vi

Ngân hàng đề thi trắc nghiệm môn kiến trúc máy tính có đáp án

  • docx
  • 33 trang
NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN KIẾN TRÚC MÁY TÍNH
Câu 1.
Máy tính điện tử là gì?
Câu 2.
A. Thiết bị lưu trữ thông tin
B. Thiết bị số hóa và biến đổi thông tin
C. Thiết bị lưu trữ và xử lý thông tin *
D. Thiết bị tạo và biến đổi thông tin
Câu 3.
Máy tính đầu tiên ENIAC sử dụng
linh kiện nào trong số các linh kiện sau?
A. Transistor lưỡng cực
B. Transistor trường
C. Đèn điện tử *
D. IC bán dẫn
Câu 4.
Trong các phát biểu sau, phát biểu
nào đúng?
A. Phần cứng của máy tính bao gồm các
đối tượng vật lý như: bản mạch chính, bộ nhớ
RAM, ROM, đĩa cứng, màn hình *
B. Phần cứng của máy tính bao gồm các
đối tượng như: bản mạch chính, bộ nhớ RAM,
bộ nhớ ROM, đĩa cứng, màn hình và chương
trình được cài đặt trong ROM
C. Phần cứng của máy tính là chương
trình được cài đặt trong bộ nhớ ROM
D. Phần cứng của máy tính chính là bộ
xử lý trung tâm
Câu 5.
Các thành phần cơ bản của một
máy tính gồm:
A. Bộ nhớ trong, CPU và khối phối ghép
vào ra
B. Bộ nhớ trong, CPU và thiết bị ngoại vi
C. Bộ nhớ trong, CPU, khối phối ghép vào
ra và thiết bị ngoại vi
D. Bộ nhớ trong, CPU, bộ nhớ ngoài, bộ
phối ghép vào ra và thiết bị ngoại vi *
Câu 6.
Phần dẻo (Firmware) trong máy
tính là gì?
A. Phần mềm được đặt vào bên trong các
mạch điện tử trong quá trình sản xuất *
B. Hệ điều hành
C. Các Driver cho các thiết bị phần cứng
và các mạch hỗ trợ phối ghép vào ra cho máy tính
D. Phần mềm hệ thống
Câu 7.
Một ví dụ về phần dẻo (Firmware)
trong máy tính là:
A. Hệ điều hành MS DOS
B. Chương trình điều khiển trong ROM
BIOS *
C. Chương trình Driver cho Card màn hình
của máy tính
D. Phần mềm ứng dụng của người dùng
Câu 8.
Việc trao đổi dữ liệu giữa thiết bị
ngoại vi và máy tính được thực hiện qua:
A. Một thanh ghi điều khiển
B. Một cổng *
C. Thanh ghi AX
D. Thanh ghi cờ

Câu 9.
Phần mềm của máy tính là:
A. Các bộ điều phối thiết bị giúp cho việc
ghép nối và ra được thực hiện một cách linh
hoạt.
B. Cơ cấu trao đổi dữ liệu giữa các thiết
bị phần cứng trong máy tính
C. Chương trình được cài đặt trong bộ
nhớ ROM *
D. Bộ vi xử lý và các vi mạch hỗ trợ cho

Câu 10.
Trong các bộ phận sau, bộ phận
nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:
A. Đơn vị phối ghép vào ra *
B. Khối số học và logic
C. Tập các thanh ghi đa năng
D. Khối điều khiển
Câu 11.
Trong các bộ phận sau, bộ phận
nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:
A. Bộ nhớ trong *
B. Khối số học và logic
C. Tập các thanh ghi đa năng
D. Khối điều khiển để thi hành lệnh một
cách tuần tự và tác động lên các mạch chức năng
nhằm thi hành lệnh.
Câu 12.
Trong các bộ phận sau, bộ phận
nào thuộc bộ xử lý trung tâm:
A. Bộ nhớ trong
B. Đơn vị phối ghép vào ra
C. Tập các thanh ghi đa năng *
D. Khối điều khiển Bus hệ thống
Câu 13.
Tại sao bộ nhớ trong của máy tính
được gọi là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên?
A. Giá trị các ô nhớ là ngẫu nhiên
B. Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất
kỳ là như nhau *
C. Bộ nhớ gồm các module có thứ tự sắp
xếp ngẫu nhiên
D. Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất
kỳ là ngẫu nhiên
Câu 14.
Tốc độ đồng hồ hệ thống được đo
bằng đơn vị gì?
A. Bit/s
B. Baud
C. Byte
D. Hz *
Câu 15.
Người ta đánh giá sự phát triển của
máy tính điện tử số qua các giai đoạn dựa
vào tiêu chí nào trong các tiêu chí sau đây?
A. Tốc độ tính toán của máy tính
B. Mức độ tích hợp của các vi mạch điện
tử trong máy tính
C. Chức năng của máy tính
D. Cả 3 tiêu chí trên *
Câu 16.
Chọn một phương án đúng trong
các phương án sau:

A. Máy Turing gồm một băng ghi (tape)
và một bộ xử lý trung tâm
B. Máy Turing gồm một bộ điều khiển
trạng thái hữu hạn, một băng ghi, và một đầu đọc
ghi *
C. Máy Turing gồm một bộ xử lý trung
tâm và một cơ cấu lưu trữ gồm các IC nhớ
D. Máy Turing gồm một đầu đọc ghi,
một bộ xử lý trung tâm, và một băng ghi

Câu 22.
Theo nguyên lý Von Newmann, để
truy cập một khối dữ liệu, ta cần:
A. Xác định địa chỉ và trạng thái của khối dữ
liệu
B. Xác định địa chỉ của khối dữ liệu *
C. Xác định trạng thái của khối dữ liệu
D. Xác định nội dung của khối dữ liệu
Câu 23.
Thông tin được lưu trữ và truyền
bên trong máy tính dưới dạng:
A. Nhị phân *
B. Mã ASSCII
C. Thập phân
D. Kết hợp chữ cái và chữ số

Câu 17.
Một trong các nội dung của nguyên
lý Von Newmann là:
A. Máy tính có thể hoạt động theo một
chương trình đã được lưu trữ *
B. Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động
bằng một chương trình duy nhấ
C. Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa
được
D. Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa
địa chỉ lệnh tiếp theo

Câu 24.
Theo nguyên lý Von Newmann,
việc cài đặt dữ liệu vào máy tính được thực
hiện bằng:
A. Đục lỗ trên băng giấy
B. Đục lỗ trên bìa và đưa vào bằng tay
C. Xung điện *
D. Xung điện từ

Câu 18.
Trong các phát biểu sau, phát biểu
nào không thuộc nội dung của nguyên lý
Von Newmann?
A. Máy tính có thể hoạt động theo một
chương trình đã được lưu trữ
B. Máy tính sử dụng một bộ đếm chương
trình để chỉ ra vị trí câu lệnh kế tiếp
C. Bộ nhớ của máy tính được địa chỉ hóa
D. Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa
địa chỉ lệnh tiếp theo *

Câu 25.
Hãy chỉ ra khẳng định sai trong
các khẳng định sau:
A. Hệ đếm là tập hợp các ký hiệu và qui tắc
sử dụng tập ký hiệu đó để biểu diễn và xác định
giá trị các số
B. Tổng số ký số của mỗi hệ đếm được gọi
là cơ số
C. Mỗi hệ đếm được xây dựng trên một tập
ký số vô hạn *
D. Hệ đếm La mã là hệ đếm không có trọng
số

Câu 19.
Trong các phát biểu sau, phát biểu
nào thuộc nội dung của nguyên lý Von
Newmann?
A. Máy tính sử dụng một bộ đếm chương
trình để chỉ ra vị trí câu lệnh kế tiếp *
B. Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động
bằng một chương trình duy nhất
C. Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa
được
D. Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa
địa chỉ lệnh tiếp theo

Câu 26.
Hệ đếm là gì?
A. Hệ thống các kí hiệu để biểu diễn các số
B. Hệ thống các qui tắc và phép tính để biểu
biểu diễn các số
C. Tập hợp các ký hiệu và qui tắc sử dụng nó
để biểu diễn và xác định giá trị các số *
D. Tập hợp các ký hiệu để biểu diễn các qui
tắc đếm

Câu 20.
Phát biểu sau đây thuộc nội dung
của nguyên lý Von Newmann?
A. Các chương trình chỉ được nạp khi thực

Câu 27.
Trong hệ đếm thập phân, giá trị của
mỗi con số phụ thuộc vào:
A. Bản thân chữ số đó
B. Vị trí của nó
C. Bản thân chữ số đó và vị trí của nó *
D. Mối quan hệ với các chữ số trước và sau

hiện
B. Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động
bằng một chương trình duy nhất
C. Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa
được
D. Bộ nhớ của máy tính được địa chỉ hóa *


Câu 28.
Trong hệ đếm La Mã, giá trị của
mỗi chữ số phụ thuộc vào:
A. Bản thân chữ số đó *
B. Vị trí của nó
C. Bản thân chữ số đó và vị trí của nó
D. Mối quan hệ với các chữ số trước và sau

Câu 21.
Theo nguyên lý Von Newmann, để
thay đổi thứ tự các lệnh được thực hiện, ta
chỉ cần:
A. Thay đổi nội dung thanh ghi con trỏ lệnh
bằng địa chỉ lệnh cần thực hiện tiếp *
B. Thay đổi nội dung trong vùng nhớ chứa địa
chỉ chương trình đang thực hiện
C. Thay đổi nội dung thanh ghi mảng mã lệnh
D. Thay đổi nội dung thanh ghi mảng dữ liệu


Câu 29.
Trong hệ đếm nhị phân, giá trị của
mỗi con số phụ thuộc vào:

2

A. Mối quan hệ với các chữ số trước và sau

Câu 37.
Trong hệ nhị phân số 10111.1(2)
tương ứng với giá trị thập phân nào trong
các giá trị sau đây:
A. 23.5 *
B. 23.25
C. 25.5
D. 25.25


B. Bản thân chữ số đó
C. Vị trí của nó
D. Bản thân chữ số đó và vị trí của nó *
Câu 30.
Trong số dấu chấm động biểu diễn
dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định
trị có độ dài bao nhiêu bit?
A.
16 bit
B.
18 bit
C.
20 bit
D.
24 bit *

Câu 38.
Trong hệ nhị phân số 11001.01(2)
tương ứng với giá trị thập phân nào trong
các giá trị sau đây:
A. 27.75
B. 25.25 *
C. 27.25
D. 25.75

Câu 31.
Trong số dấu chấm động biểu diễn
dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định
trị có độ dài bao nhiêu bit?
A.
1 bit *
B.
2 bit
C.
3 bit
D.
5 bit

Câu 39.
Trong hệ nhị phân số 11001.11(2)
tương ứng với giá trị thập phân nào trong
các giá trị sau đây:
A. 27.75
B. 29.75
C. 25.75 *
D. 29.25

Câu 32.
Trong số dấu chấm động biểu diễn
dạng 32 bit trong máy tính, thành phần số
mũ có độ dài bao nhiêu bit?
A.
6 bit
B.
7 bit *
C.
8 bit
D.
9 bit

Câu 40.
Trong hệ đếm bát phân, số
235.64(8) tương ứng với giá trị thập phân nào
trong các giá trị sau đây:
A. 157.8125 *
B. 165.8125
C. 157.825
D. 165.825

Câu 33.
Trong hệ nhị phân số 11101.11(2)
tương ứng với giá trị thập phân nào trong
các giá trị sau đây:
A. 26,75
B. 29,75 *
C. 29,65
D. 26,65

Câu 41.
Trong hệ đếm bát phân số 237.64(8)
tương ứng với giá trị thập phân nào trong
các giá trị sau đây:
A. 157.8125
B. 159.8125 *
C. 157.825
D. 159.825

Câu 34.
Trong hệ nhị phân số 10101.11(2)
tương ứng với giá trị thập phân nào trong
các giá trị sau đây:
A. 21.75 *
B. 23.75
C. 21.65
D. 23.65

Câu 42.
Trong hệ đếm bát phân số 237.04(8)
tương ứng với giá trị thập phân nào trong
các giá trị sau đây:
A. 157.0625
B. 157.8125
C. 159.0625 *
D. 159.8125

Câu 35.
Trong hệ nhị phân số 10101.01(2)
tương ứng với giá trị thập phân nào trong
các giá trị sau đây:
A. 23.75
B. 21.75
C. 21,25 *
D. 23.25
Câu 36.
Trong hệ nhị phân số 11101.01(2)
tương ứng với giá trị thập phân nào trong
các giá trị sau đây:
A. 27.75
B. 29.75
C. 27.25
D. 29.25 *

Câu 43.
Trong hệ đếm bát phân số 235.04(8)
tương ứng với giá trị thập phân nào trong
các giá trị sau đây:
A. 157.0125
B. 159.0125
C. 159.0625
D. 157.0625 *
Câu 44.
Trong hệ đếm bát phân số 237.04(8)
tương ứng với giá trị thập phân nào trong
các giá trị sau đây:
A. 157.0625
B. 157.8125
C. 159.0625 *
D. 159.8125

3

A.
B.
C.
D.

Câu 45.
Trong hệ đếm thập lục phân số
34F5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào
trong các giá trị sau đây:
A. 13557 *
B. 15775
C. 15459
D. 13267

1505(8)
1603(8) *
1607(8)
1705(8)

Câu 54.
Số 859(10) tương ứng với giá trị bát
phân nào trong các giá trị sau đây:
A. 1533(8) *
B. 1633(8)
C. 1637(8)
D. 1733(8)

Câu 46.
Trong hệ đếm thập lục phân số
44C5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào
trong các giá trị sau đây:
A. 15577
B. 15875
C. 18459
D. 17505 *

Câu 55.
Số 799(10) tương ứng với giá trị bát
phân nào trong các giá trị sau đây:
A. 1545(8)
B. 1403(8)
C. 1437(8) *
D. 1565(8)

Câu 47.
Trong hệ đếm thập lục phân số
345F(16) tương ứng với giá trị thập phân nào
trong các giá trị sau đây:
A. 13557
B. 13407 *
C. 15459
D. 13267

Câu 56.
Số 785(10) tương ứng với giá trị bát
phân nào trong các giá trị sau đây:
A. 1471(8)
B. 1461(8)
C. 1451(8)
D. 1421(8) *

Câu 48.
Trong hệ đếm thập lục phân
(Hexa) số 3CF5(16) tương ứng với giá trị thập
phân nào trong các giá trị sau đây:
A. 13537
B. 15725
C. 15605 *
D. 13287

Câu 57.
Số 865(10) tương ứng với giá trị bát
phân nào trong các giá trị sau đây:
A. 1541(8) *
B. 1551(8)
C. 1561(8)
D. 1571(8)

Câu 49.
Số 267(10) tương ứng với giá trị nhị
phân nào trong các giá trị sau đây:
A. 100001011(2) *
B. 101001011(2)
C. 100101011(2)
D. 100101011(2)

Câu 58.
Số 841(10) tương ứng với giá trị bát
phân nào trong các giá trị sau đây:
A. 1505(8)
B. 1511(8) *
C. 1531(8)
D. 1551(8)

Câu 50.
Số 247(10) tương ứng với giá trị nhị
phân nào trong các giá trị sau đây:
A. 10001011(2)
B. 11100111(2)
C. 11110111(2) *
D. 11010111(2)

Câu 59.
Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và
1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các
số sau:
A. 11000000(2) *
B. 10100000(2)
C. 10010000(2)
D. 10001000(2)
Câu 60.
Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và
1100011(2) bằng số nhị phân nào trong các
số sau:
A. 11000000(2)
B. 10111000(2) *
C. 10011000(2)
D. 10001000(2)

Câu 51.
Số 285(10) tương ứng với giá trị nhị
phân nào trong các giá trị sau đây:
A. 100001011(2)
B. 100011101(2) *
C. 100101011(2)
D. 100101001(2)
Câu 52.
Số 277(10) tương ứng với giá trị nhị
phân nào trong các giá trị sau đây:
A. 100001001(2)
B. 100011011(2)
C. 100101011(2)
D. 100010101(2) *

Câu 61.
Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và
1101001(2) bằng số nhị phân nào trong các
số sau:
A. 10011000(2)
B. 10101000(2)
C. 10111110(2) *
D. 10111010(2)

Câu 53.
Số 899(10) tương ứng với giá trị bát
phân nào trong các giá trị sau đây:

4

Câu 62.
Tổng hai số nhị phân 1011101(2) và
1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các
số sau:
A. 10011000(2)
B. 11100000(2)
C. 11010000(2)
D. 11001000(2) *

Câu 70.
Số dấu chấm động A được lưu trữ
trong máy tính dưới dạng 32 bit sau:
11001001110100011110100000000000, hỏi
số A nhận giá trị nào sau đây:
A. 0.1101000111101 x 29 *
B. 0.1101000111101 x 29
C. 0.1101000111101 x 27
D. 0.1101000111101 x 27

Câu 63.
Kết quả cộng hai số nhị phân
1010111(2) và 1101011(2) bằng số nhị phân
nào trong các số sau:
A. 10011000(2)
B. 11000010(2) *
C. 10010000(2)
D. 10001000(2)

Câu 71.
Số dấu chấm động A được lưu trữ
trong máy tính dưới dạng 32 bit sau:
11001000110100011110100000000000, hỏi
số A nhận giá trị nào sau đây:
A. 0.1101000111101 x 29
B. 0.1101000111101 x 28 *
C. 0.1101000111101 x 27
D. 0.1101000111101 x 26
Câu 72.
Số dấu chấm động A được lưu trữ
trong máy tính dưới dạng 32 bit sau:
01001000110100011110100000000000, hỏi
số A nhận giá trị nào sau đây:
A. 0.1101000111101 x 26
B. 0.1101000111101 x 28
C. 0.1101000111101 x 28 *
D. 0.1101000111101 x 27

Câu 64.
Tổng hai số nhị phân 1001101(2) và
1101001(2) bằng số nhị phân nào trong các
số sau:
A. 10010010(2)
B. 10100000(2)
C. 10110110(2) *
D. 10001000(2)
Câu 65.
Tích hai số nhị phân 110(2) và
1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số
sau:
A. 1000010(2) *
B. 1010000(2)
C. 1010110(2)
D. 1001000(2)

Câu 73.
Số dấu chấm động A được lưu trữ
trong máy tính dưới dạng 32 bit sau:
01001000110100010110100000000000, hỏi
số A nhận giá trị nào sau đây:
A. 0.1101000111101 x 27
B. 0.1101000101101 x 28
C. 0.1101000111101 x 27
D. 0.1101000101101 x 28 *

Câu 66.
Tích hai số nhị phân 1110(2) và
1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số
sau:
A. 10000110(2)
B. 10011010(2) *
C. 10101010(2)
D. 10010010(2)

Câu 74.
Số dấu chấm động A được lưu trữ
trong máy tính dưới dạng 32 bit sau:
11001011110100011110100000000000, hỏi
số A nhận giá trị nào sau đây:
A. 0.1101000111101 x 211 *
B. 0.1101000110101 x 210
C. 0.1101000111101 x 29
D. 0.1101000111101 x 28

Câu 67.
Tích hai số nhị phân 1101(2) và
1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số
sau:
A. 10000111(2)
B. 10100111(2)
C. 10001111(2) *
D. 10010111(2)

Câu 75.
Số dấu chấm động A được lưu trữ
trong máy tính dưới dạng 32 bit sau:
11001010110100011010100000000000, hỏi
số A nhận giá trị nào sau đây:
A. 0.1101000111101 x 211
B. 0.1101000110101 x 210 *
C. 0.1101000111101 x 29
D. 0.1101000111101 x 28

Câu 68.
Tích hai số nhị phân 1110(2) và
1010(2) bằng số nhị phân nào trong các số
sau:
A. 10000100(2)
B. 10100100(2)
C. 10101100(2)
D. 10001100(2) *

Câu 76.
Số dấu chấm động A được lưu trữ
trong máy tính dưới dạng 32 bit sau:
01001110110100011110100000000000, hỏi
số A nhận giá trị nào sau đây:
A. 0.1101000111101 x 212
B. 0.1101000110101 x 213
C. 0.1101000111101 x 214 *
D. 0.1101000110101 x 215

Câu 69.
Tích hai số nhị phân 1101(2) và
1010(2) bằng số nhị phân nào trong các số
sau:
A. 10000110(2)
B. 10000010(2) *
C. 10100110(2)
D. 10010010(2)

5

A.
B.
C.
D.

Câu 77.
Bộ mã ASSCII mở rộng gồm bao
nhiêu kí tự?
A. 128
B. 256 *
C. 512
D. 1024

25H
36H
39H *
40H

Câu 86.
Mã ASSCII của chữ cái A bằng
bao nhiêu?
A. 35H
B. 37H
C. 39H
D. 41H *

Câu 78.
Bộ mã ASSCII cơ sở gồm bao
nhiêu kí tự?
A. 128 *
B. 256
C. 512
D. 1024

Nhóm 2:- Nội dung kiến thức: Mức logic số, hệ
thống Bus trong máy
tính, giao diện,

Câu 79.
Bộ mã ASSCII cơ sở gồm các kí
tự được mã hóa bằng bao nhiêu bit?
A. 6 bit
B. 7 bit *
C. 8 bit
D. 9 bit

Câu 1: Bus hệ thống của máy tính bao gồm:
A. Bus dữ liệu
B. Bus dữ liệu và Bus địa chỉ
C. Bus dữ liệu và Bus điều khiển
D. Bus dữ liệu, Bus địa chỉ và Bus điều khiển *

Câu 80.
Các kí tự được bổ sung trong bộ
mã ASSCII mở rộng là các kí tự gì?
A. Kí tự điều khiển
B. Kí tự đồ họa *
C. Kí tự chữ cái
D. Kí tự chữ số

Câu 2: Chức năng của hệ thống Bus trong máy tính
là gì?
A. Mở rộng chức năng giao tiếp của máy tính
B. Liên kết các thành phần trong máy tính *
C. Điều khiển các thiết bị ngoại vi
D. Biến đổi dạng tín hiệu trong máy tính

Câu 81.
Mã NBCD biểu diễn mỗi chữ số
thập phân bằng bao nhiêu bit?
A. 3 bit
B. 4 bit *
C. 6 bit
D. 8 bit

Câu 3: Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ là đường
truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian?
A. Bus trong bộ vi xử lý
B. Bus bộ vi xử lý *
C. Bus ngoại vi
D. Bus hệ thống

Câu 82.
Mã EBCDIC biểu diễn mỗi kí tự
bằng bao nhiêu bit?
A. 4 bit
B. 5 bit
C. 6 bit
D. 8 bit *

Câu 4: Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ là đường
truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý?
A. Bus trong bộ vi xử lý *
B. Bus bộ vi xử lý
C. Bus ngoại vi
D. Bus hệ thống

Câu 83.

Mã NBCD là gì?
A. Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu
diễn các chữ số hệ thập phân *
B. Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu
diễn các chữ số hexa
C. Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu
diễn các chữ số hệ bát phân
D. Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu
diễn các kí tự ASSCII

Câu 5: Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ kết nối
bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache?
A. Bus trong bộ vi xử lý
B. Bus bộ vi xử lý
C. Bus ngoại vi
D. Bus hệ thống *
Câu 6: Chức năng của Bus hệ thống trong máy tính
là gì?
A. Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi
xử lý
B. Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính, bộ nhớ
Cache và các bộ điều khiển ghép nối vào ra
*
C. Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý
D. Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ
trợ trung gian

Câu 84.
Mã ASSCII của chữ số 0 bằng bao
nhiêu?
A. 25H
B. 30H *
C. 36H
D. 40H
Câu 85.
Mã ASSCII của chữ số 9 bằng bao
nhiêu?

6

B. Yêu cầu chu kỳ Bus có thể thay đổi với từng
cặp thiết bị trao đổi dữ liệu
C. Mọi thao tác hầu hết có thời gian xử lý bằng
bội số của chu kỳ Bus *
D. Yêu cầu tận dụng tốt thời gian xử lý của
CPU

Câu 7: Đặc điểm quan trọng của Bus đồng bộ là gì?
A. Dữ liệu được truyền đồng thời
B. Dữ liệu được truyền không đồng thời
C. Có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt
động *
D. Không có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển
hoạt động

Câu 14: Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ kết nối
các thiết bị vào ra với bộ vi xử lý?
A. Bus trong bộ vi xử lý
B. Bus bộ vi xử lý
C. Bus ngoại vi *
D. Bus hệ thống

Câu 8: Một trong các đặc điểm của Bus đồng bộ là:
A. Chu kỳ Bus thay đổi với từng cặp thiết bị
trao đổi dữ liệu
B. Dữ liệu được truyền liên tục trong mọi chu
kỳ Bus
C. Mọi thao tác được thực hiện trong những
khoảng thời gian là bội số của chu kỳ Bus *
D. Tần số tín hiệu đồng hồ chung thay đổi tùy
theo điều kiện của hệ thống

Câu 15: Chức năng của Bus ngoại vi trong máy tính
là gì?
A. Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi
xử lý
B. Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ
nhớ Cache
C. Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý *
D. Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ
trợ trung gian

Câu 9: Đặc điểm quan trọng của Bus không đồng bộ
là gì?
A. Dữ liệu được truyền không đồng thời
B. Có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt
động
C. Không có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển
hoạt động *
D. Dữ liệu được truyền đồng thời

Câu 16: Chức năng của Bus bộ vi xử lý trong máy
tính là gì?
A. Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi
xử lý
B. Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ
nhớ Cache
C. Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý
D. Đường truyền dẫn giữa CPU và các vi mạch
hỗ trợ *

Câu 10: Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào
không phải của Bus đồng bộ?
A. Chu kỳ Bus không thay đổi với mọi cặp
thiết bị trao đổi dữ liệu
B. Hệ thống được định thời một cách gián đoạn
C. Mọi thao tác được thực hiện trong những
khoảng thời gian là bội số của chu kỳ Bus
D. Việc trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị cần có
tín hiệu handshake *

Câu 17: Chức năng của Bus trong bộ vi xử lý của
máy tính là gì?
A. Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi
xử lý *
B. Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ
nhớ Cache
C. Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý
D. Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ
trợ trung gian

Câu 11: Tại sao trong thực tế Bus đồng bộ được sử
dụng rộng rãi hơn Bus không đồng bộ?
A. Tận dụng tốt thời gian xử lý của CPU
B. Việc điều khiển hoạt động của máy tính dễ
dàng hơn *
C. Dễ tận dụng các tiến bộ của công nghệ
D. Cho phép thay đổi chu kỳ Bus một cách
mềm dẻo

Câu 18: So với Bus không đồng bộ, Bus đồng bộ có
đặc điểm là:
A. Việc điều khiển hoạt động của máy tính khó
khăn hơn
B. Việc điều khiển hoạt động của máy tính dễ
dàng hơn *
C. Thiết kế hệ thống Bus khó khăn hơn
D. Dễ tận dụng tiến bộ của công nghệ chế tạo
trong chế tạo Bus

Câu 12: Trong trường hợp nào nên sử dụng Bus
không đồng bộ?
A. Khi hệ thống có nhiều thiết bị với tốc độ
chênh lệch nhau rất lớn *
B. Khi hệ thống có nhiều thiết bị với tốc độ
chênh lệch nhau rất nhỏ
C. Mọi thao tác hầu hết có thời gian xử lý bằng
bội số của chu kỳ Bus
D. Yêu cầu dễ dàng trong việc điều khiển hoạt
động của máy tính

Câu 19: So với Bus đồng bộ, Bus không đồng bộ có
đặc điểm là:
A. Việc điều khiển hoạt động của máy tínhkhó
khăn hơn
B. Việc điều khiển hoạt động của máy tính dễ
dàng hơn *
C. Thiết kế hệ thống Bus dễ dàng hơn
D. Khó tận dụng tiến bộ của công nghệ chế tạo
trong chế tạo hệ thống Bus

Câu 13: Trong trường hợp nào nên sử dụng Bus đồng
bộ?
A. Khi hệ thống có nhiều thiết bị với tốc độ
chênh lệch nhau rất lớn

7

B. Tần số của Bus
C. Độ rộng của Bus *
D. Cả ba tham số trên

Câu 20: Trong trường hợp sử dụng Bus đồng bộ, nếu
một thao tác có thời gian hoàn thành bằng 3,2 chu kỳ
thì trong thực tế nó sẽ được thực hiện trong mấy chu
kỳ?
A. 3
B. 3,2
C. 4 *
D. 4,2

Câu 28: Trong các Bus sau, Bus nào là Bus một
chiều?
A. Bus dữ liệu bên trong bộ vi xử lý
B. Bus dữ liệu giữa bộ vi xử lý và bộ nhớ
C. Bus địa chỉ *
D. Bus điều khiển

Câu 21: Trong trường hợp sử dụng Bus không đồng
bộ, nếu một thao tác có thời gian hoàn thành bằng 3,2
chu kỳ thì trong thực tế nó sẽ được thực hiện trong
mấy chu kỳ?
A. 3
B. 3,2 *
C. 4
D. 4,2

Câu 29: Bus dữ liệu trong máy tính là:
A. Bus một chiều
B. Bus hai chiều với từng đường dây *
C. Bus một chiều với từng đường dây nhưng là
hai chiều với toàn bộ Bus
D. Bus có độ rộng thay đổi
Câu 30: Bus địa chỉ trong máy tính là:
A. Bus một chiều *
B. Bus hai chiều với từng đường dây
C. Bus một chiều với từng đường dây nhưng là
hai chiều với toàn bộ Bus
D. Bus có độ rộng thay đổi

Câu 22: Độ rộng của Bus được xác định bởi:
A. Số đường dây dữ liệu của Bus *
B. Số thành phần được kết nối tới Bus
C. Số Byte dữ liệu được truyền trong một đơn
vị thời gian
D. Số Bit dữ liệu được truyền trong một đơn vị
thời gian

Câu 31: Bus điều khiển trong máy tính là:
A. Bus một chiều
B. Bus hai chiều với từng đường dây
C. Bus một chiều với từng đường dây, là hai
chiều với toàn bộ Bus *
D. Bus có độ rộng thay đổi

Câu 23: Tần số Bus đặc trưng cho:
A. Tốc độ điều khiển các thành phần của máy
tính
B. Tốc độ truyền dữ liệu trên Bus *
C. Tốc độ phân phối tài nguyên trong máy tính
D. Tốc độ cấp phát bộ nhớ cho các thành phần
trong máy tính

Câu 32: Trong các Bus sau, Bus nào là Bus hai chiều
đối với mỗi đường tín hiệu?
A. Bus dữ liệu *
B. Bus địa chỉ cho bộ nhớ
C. Bus địa chỉ cho ngoại vi
D. Bus điều khiển

Câu 24: Dải thông Bus được xác định bởi:
A. Số lượng Byte chuyển qua Bus trong một
chu kỳ xung nhịp
B. Số lượng Bit chuyển qua Bus trong một chu
kỳ xung nhịp
C. Số lượng Byte chuyển qua Bus trong một
đơn vị thời gian *
D. Số lượng Bit chuyển qua Bus trong một đơn
vị thời gian

Câu 33: Bus ISA có tần số là 8MHz, độ rộng Bus
bằng 16 bit, thời gian truyền một khối 16 bit cần 2
chu kỳ. Khi đó dải thông của Bus bằng:
A. 4 MB/s
B. 8 MB/s *
C. 16 MB/s
D. 32 MB/s
Câu 34: Bus PCI có tần số là 33MHz, độ rộng Bus
bằng 32 bit, thời gian truyền một khối 32 bit cần 2
chu kỳ. Khi đó dải thông của Bus bằng:
A. 8 MB/s
B. 16 MB/s
C. 33 MB/s
D. 66 MB/s *

Câu 25: Tham số nào đặc trưng cho tốc độ truyền dữ
liệu trên Bus?
A. Dải thông của Bus
B. Tần số của Bus *
C. Độ rộng của Bus
D. Cả ba tham số trên
Câu 26: Tham số nào cho biết số lượng Byte chuyển
qua Bus trong một đơn vị thời gian?
A. Dải thông của Bus *
B. Tần số của Bus
C. Độ rộng của Bus
D. Cả ba tham số trên

Câu 35: Trọng tài Bus có chức năng gì?
A. Giải quyết vấn đề tranh chấp làm chủ Bus *
B. Giải quyết vấn đề cấp phát bộ vi xử lý cho
các thao tác
C. Giải quyết điều khiển bộ vi xử lý thực hiện
các thao tác trao đổi với các thiết bị ngoại vi
nối tới Bus
D. Giải quyết vấn đề cấp phát bộ nhớ cho các
thao tác của các thiết bị ngoại vi nối tới Bus

Câu 27: Tham số nào của Bus cho biết đường dây
của nó?
A. Dải thông của Bus

8

D. Trọng tài Bus tập trung nhiều mức
Câu 36: Đặc điểm của trọng tài Bus tập trung:
A. Việc phân chia quyền sử dụng Bus do một
đơn vị trọng tài Bus duy nhất đảm nhiệm *
B. Việc phân chia quyền sử dụng Bus do các
thiết bị ngoại vi tự thực hiện
C. Đơn vị trọng tài Bus đồng thời làm chủ Bus
D. Đơn vị trọng tài Bus nằm ở vị trí trung tâm
của máy tính

Câu 43: Trong kiểu trọng tài Bus nào thì các thiết bị
ngoại vi được nối với các đường dây yêu cầu Bus
khác nhau?
A. Trọng tài Bus không tập trung
B. Trọng tài Bus tập trung
C. Trọng tài Bus tập trung một mức
D. Trọng tài Bus tập trung nhiều mức *

Câu 37: Đặc điểm của trọng tài Bus không tập trung
với multibus:
A. Việc phân chia quyền sử dụng Bus do các
thiết bị ngoại vi tự thực hiện
B. Việc phân chia quyền sử dụng Bus không
cần một đơn vị trọng tài Bus riêng biệt *
C. Đơn vị trọng tài Bus đồng thời làm chủ Bus
D. Đơn vị trọng tài Bus không nằm ở vị trí
trung tâm của máy tính

Câu 44: Thành phần nào có thể đóng vai trò chủ Bus
(Bus Master)?
A. Chỉ CPU có thể đóng vai trò chủ Bus
B. Chỉ các chip vào ra IO có thể đóng vai trò
chủ Bus
C. CPU hoặc các chip vào ra IO đều có thể
đóng vai trò chủ Bus *
D. Chỉ một chip vào ra IO duy nhất được chỉ
định đóng vai trò chủ Bus

Câu 38: Đặc điểm của trọng tài Bus tập trung một
mức:
A. Các thiết bị nối với đơn vị trọng tài Bus
bằng một dây duy nhất
B. Các thiết bị ngoại vi dùng chung một đường
dây yêu cầu Bus *
C. Các thiết bị ngoại vi dùng chung một đường
dây cho phép sử dụng Bus
D. Mỗi thiết bị ngoại vi có một đường dây yêu
cầu Bus riêng

Câu 45: Bus dữ liệu của bộ vi xử lý Intel 8088 có
bao nhiêu đường?
A. 8 đường *
B. 16 đường
C. 20 đường
D. 24 đường
Câu 46: Các đường dây IOR, IOW trong các máy
tính sử dụng bộ vi xử lý 8086/8088 thuộc vào Bus
nào?
A. Bus bộ vi xử lý
B. Bus địa chỉ
C. Bus dữ liệu
D. Bus điều khiển *

Câu 39: Đặc điểm của trọng tài Bus tập trung nhiều
mức:
A. Các thiết bị nối với đơn vị trọng tài Bus
bằng một dây duy nhất
B. Các thiết bị ngoại vi được nối tới các đường
dây yêu cầu Bus khác nhau *
C. Các thiết bị ngoại vi được nối tới tất cả các
đường dây yêu cầu Bus
D. Mỗi thiết bị ngoại vi có một đường dây yêu
cầu Bus riêng

Câu 47: Các đường dây D0-D7 trong các máy tính sử
dụng bộ vi xử lý Intel 8086/8088 thuộc vào Bus nào?
A. Bus địa chỉ
B. Bus dữ liệu *
C. Bus điều khiển
D. Bus bộ vi xử lý

Câu 40: Trong kiểu trọng tài Bus nào thì việc phân
chia quyền sử dụng Bus do một đơn vị trọng tài Bus
duy nhất đảm nhiệm?
A. Trọng tài Bus không tập trung
B. Trọng tài Bus tập trung *
C. Cả hai kiểu trên
D. Không có kiểu nào trong hai kiểu trên

Câu 48: Các đường dây IOCHCHK, IOCHRDY
trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý 8086/8088
thuộc vào Bus nào?
A. Bus địa chỉ
B. Bus dữ liệu
C. Bus điều khiển *
D. Bus bộ vi xử lý

Câu 41: Trong kiểu trọng tài Bus nào thì việc phân
chia quyền sử dụng Bus không cần một đơn vị trọng
tài Bus riêng biệt
A. Trọng tài Bus không tập trung *
B. Trọng tài Bus tập trung
C. Trọng tài Bus tập trung một mức
D. Trọng tài Bus tập trung nhiều mức

Câu 49: Các đường dây A0-A19 trong các máy tính
sử dụng bộ vi xử lý 8086/8088 thuộc vào Bus nào?
A. Bus địa chỉ *
B. Bus dữ liệu
C. Bus điều khiển
D. Bus bộ vi xử lý
Câu 50: Các đường dây DACK0-DACK3 trong các
máy tính sử dụng bộ vi xử lý 8086/8088 thuộc vào
Bus nào?
A. Bus địa chỉ
B. Bus dữ liệu
C. Bus điều khiển *

Câu 42: Trong kiểu trọng tài Bus nào thì các thiết bị
ngoại vi dùng chung một đường dây yêu cầu Bus?
A. Trọng tài Bus không tập trung
B. Trọng tài Bus tập trung
C. Trọng tài Bus tập trung một mức *

9

D. Bus bộ vi xử lý

D. 8 đường
Câu 61: Đặc điểm của Bus USB
A. Truyền dữ liệu theo phương pháp vi sai *
B. Truyền dữ liệu theo phương pháp song song
C. Truyền dữ liệu theo cáp chuẩn IDE
D. Truyền dữ liệu theo cáp chuẩn RS-232

Câu 51: Tín hiệu ALE trong Bus IBM PC có chức
năng gì?
A. Chốt dữ liệu
B. Chốt địa chỉ *
C. Chốt tín hiệu điều khiển
D. Chốt tín hiệu yêu cầu ngắt

Câu 62: Chuẩn USB 2.0 có tốc độ truyền dữ liệu
bằng bao nhiêu?
A. Khoảng 110 180 Mbit/s
B. Khoảng 200 320 Mbit/s
C. Khoảng 360 480 Mbit/s *
D. Khoảng 500 640 Mbit/s

Câu 52: Tín hiệu AEN trong Bus IBM PC thuộc vào
Bus nào?
A. Bus địa chỉ
B. Bus dữ liệu
C. Bus điều khiển *
D. Bus bộ vi xử lý
Câu 53: Các đường IRQ trong các Bus máy tính IBM
PC có chức năng gì?
A. Các yêu cầu sử dụng Bus
B. Các yêu cầu DMA
C. Các yêu cầu truy nhập bộ nhớ
D. Các yêu cầu ngắt *

Câu 63: Có thể có tối đa bao nhiêu thiết bị USB nối
tới một USB Hub?
A. 63
B. 127 *
C. 255
D. 511
Câu 64: Bus IBM PC cho máy tính IBM PC/AT sử
dụng bộ vi xử lý nào sau đây của Intel?
A. 8085
B. 8088 *
C. 80386
D. 80486

Câu 54: Các đường DRQ trong các Bus máy tính
IBM PC có chức năng gì?
A. Các yêu cầu sử dụng Bus
B. Các yêu cầu truy nhập bộ nhớ trực tiếp
DMA *
C. Các yêu cầu truy nhập bộ nhớ
D. Các yêu cầu ngắt

Câu 65: Các đường dây MEMR, MEMW trong các
máy tính sử dụng bộ vi xử lý 8086/8088 thuộc vào
Bus nào?
A. Bus địa chỉ
B. Bus dữ liệu
C. Bus điều khiển *
D. Bus bộ vi xử lý

Câu 56: Bus EISA có tần số là 8MHz, độ rộng Bus
bằng 32 bit, thời gian truyền một khối 32 bit cần 2
chu kỳ. Khi đó dải thông của Bus bằng:
A. 4 MB/s
B. 8 MB/s
C. 16 MB/s *
D. 32 MB/s

Câu 66: Bus địa chỉ của bộ vi xử lý 8088 có bao
nhiêu đường?
A. 8 đường
B. 16 đường
C. 20 đường *
D. 24 đường

Câu 57: Bus MCA có tần số là 10MHz, độ rộng Bus
bằng 32 bit, thời gian truyền một khối 32 bit cần 2
chu kỳ. Khi đó dải thông của Bus bằng:
A. 5 MB/s
B. 10 MB/s
C. 20 MB/s *
D. 40 MB/s

Câu 67: Chức năng của tín hiệu RESET trong Bus
IBM PC là gì?
A. Khởi động lại bộ vi xử lý
B. Khởi động lại thiết bị I/O
C. Khởi động lại bộ vi xử lý và thiết bị I/O *
D. Khởi động lại vi mạch 8284A
Câu 68: Các chip 74LS373 trong Bus IBM PC có
chức năng gì?
A. Đệm dữ liệu
B. Chốt địa chỉ *
C. Chốt tín hiệu điều khiển
D. Tạo tín hiệu chốt địa chỉ

Câu 58: Bus USB là gì?
A. Bus tuần tự tiên tiến
B. Bus tuần tự mở rộng
C. Bus tuần tự đa năng *
D. Bus tuần tự kết hợp
Câu 59: Giao diện Bus USB có bao nhiêu đường
dây?
A. 2 đường
B. 4 đường *
C. 6 đường
D. 8 đường

Câu 69: Chip 74LS245 trong Bus IBM PC có chức
năng gì?
A. Đệm dữ liệu *
B. Chốt địa chỉ
C. Đệm tín hiệu điều khiển
D. Tạo tín hiệu chốt địa chỉ

Câu 60: Bus USB có bao nhiêu dây truyền dữ liệu?
A. 2 đường *
B. 4 đường
C. 6 đường

10

Câu 70: Chip 8259A trong Bus IBM PC có chức
năng gì?
A. Đệm tín hiệu điều khiển
B. Tạo dao động
C. Bộ đếm và định thời
D. Điều khiển ngắt *

A. Có dung lượng lớn hơn bộ nhớ RAM
B. Cho phép truy nhập nhanh hơn so với bộ
nhớ DRAM *
C. Cho phép truy nhập nhanh hơn so với các
thanh ghi của CPU
D. Là bộ nhớ cố định

Nhóm 3:- Nôi dung kiến thức: Mức logic số, mức vi
chương trình, mức máy hệ
điều hành , hệ
thống bộ nhớ, phân loại bộ nhớ, truy cập bộ nhớ và
phân
đoạn bộ nhớ.

Câu 8: Chức năng của tín hiệu Chip Enable trong IC
bộ nhớ là gì?
A. Cho phép đọc dữ liệu trong IC bộ nhớ
B. Cho phép ghi dữ liệu vào IC bộ nhớ
C. Cho phép IC bộ nhớ hoạt động *
D. Cho phép đọC. ghi đồng thời đối với IC bộ
nhớ

Câu 1: Trong cấu trúc bộ nhớ dạng 2N×M, phát biểu
nào dưới đây đúng?
A. Bộ nhớ gồm 2N Byte và M module nhớ
B. Bộ nhớ gồm 2N từ nhớ và M module nhớ
C. Bộ nhớ gồm 2N ngăn nhớ, mỗi ngăn nhớ
gồm M bit *
D. Bộ nhớ gồm 2N từ nhớ và M module nhớ

Câu 9: Đặc điểm của bộ nhớ ROM:
A. Cho phép ghi dữ liệu
B. Chỉ cho phép đọc dữ liệu *
C. Bị mất dữ liệu khi không có nguồn cấp
D. Cho phép ghi/đọc dữ liệu đồng thời tại một
vị trí nhớ

Câu 2: Khái niệm truy xuất ngẫu nhiên đối với bộ
nhớ có ý nghĩa như thế nào?
A. Dữ liệu trong bộ nhớ được đọc hay ghi vào
các thời điểm ngẫu nhiên
B. Dữ liệu trong bộ nhớ được định địa chỉ một
cách ngẫu nhiên
C. Dữ liệu trong bộ nhớ không được đọc hay
ghi một cách tuần tự *
D. Dữ liệu trong bộ nhớ có giá trị ngẫu nhiên

Câu 10: Đặc điểm của bộ nhớ RAM nói chung
A. Cho phép ghi dữ liệu *
B. Chỉ cho phép đọc dữ liệu
C. Không bị mất dữ liệu khi không có nguồn
cấp
D. Cho phép ghi/đọc dữ liệu đồng thời tại một
vị trí nhớ
Câu 11: Đặc điểm của bộ nhớ SRAM
A. Phải được làm tươi theo chu kỳ
B. Không phải làm tươi theo chu kỳ *
C. Thời gian truy nhập lớn
D. Chi phí trên một bit nhớ thấp

Câu 3: Trong bộ nhớ ROM, thời gian truy nhập đối
với ngăn nhớ có địa chỉ 00000H so với thời gian truy
nhập đối với ngăn nhớ có địa chỉ 00FFFH như thế
nào?
A. Lớn hơn
B. Nhỏ hơn
C. Bằng nhau *
D. Không so sánh được

Câu 12: Đặc điểm của bộ nhớ DRAM
A. Thời gian truy nhập nhỏ
B. Chi phí trên một bit nhớ cao
C. Không phải làm tươi theo chu kỳ
D. Phải được làm tươi theo chu kỳ *

Câu 4: Trong bộ nhớ RAM, thời gian truy nhập đối
với ngăn nhớ có địa chỉ 00000H so với thời gian truy
nhập đối với ngăn nhớ có địa chỉ FFFFFH như thế
nào?
A. Lớn hơn
B. Nhỏ hơn
C. Bằng nhau *
D. Không so sánh được

Câu 13: Bộ nhớ Cache được cấu trúc từ loại bộ nhớ
nào trong số các bộ nhớ sau đây?
A. SRAM *
B. DRAM
C. ROM
D. Flash ROM

Câu 5: Các bộ nhớ nào sau đây cho phép truy nhập
ngẫu nhiên?
A. DRAM
B. ROM
C. Cache
D. Cả ba loại trên *

Câu 14: Chức năng của bộ nhớ Cache trong máy tính
là gì?
A. Giúp mở rộng dung lượng bộ nhớ
B. Chứa các toán hạng là hằng số
C. Lưu giữ dữ liệu mà bộ vi xử lý thường
xuyên sử dụng *
D. Lưu giữ các tham số hệ thống

Câu 6: Đặc điểm của bộ nhớ Cache là:
A. Dung lượng lớn
B. Thời gian truy nhập lớn
C. Thời gian truy nhập nhỏ *
D. Chi phí thấp

Câu 15: Đường dây Read/Write trong IC bộ nhớ có
chức năng là gì?
A. Cho biết bộ nhớ có cho phép đọc và ghi hay
không
B. Cho biết bộ nhớ có thể đọc và ghi đồng thời
hay không

Câu 7: Đặc điểm của bộ nhớ Cache là:

11

C. Cho biết thao tác được thực hiện là đọc hay
ghi *
D. Cho biết bộ nhớ có bị cấm đọc hay cấm ghi
không

A. Dữ liệu của bộ nhớ được đọc hay ghi tại các
thời điểm ngẫu nhiên
B. Thời gian truy nhập vào bất kỳ ngăn nhớ
nào trong bộ nhớ đều bằng nhau *
C. Dữ liệu trong bộ nhớ có giá trị ngẫu nhiên
D. Dữ liệu trong bộ nhớ không được đọc hay
ghi một cách tuần tự

Câu 16: Trong các bộ nhớ sau, bộ nhớ nào yêu cầu
làm tươi theo chu kỳ?
A. SRAM
B. DRAM *
C. PROM
D. EPROM

Câu 25: Đối với bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên, điều
nào sau đây không đúng?
A. Để truy nhập vào bất kỳ ngăn nhớ nào trong
bộ nhớ, ta chỉ cần ác định địa chỉ của nó
B. Thời gian truy nhập vào bất kỳ ngăn nhớ
nào trong bộ nhớ đều bằng nhau
C. Địa chỉ các ngăn nhớ bao gồm địa chỉ hàng
và địa chỉ cột
D. Dữ liệu trong bộ nhớ không được đọc hay
ghi một cách tuần tự theo địa chỉ của bộ nhớ
*

Câu 17: Trong các bộ nhớ SRAM và DRAM, loại
nào tiêu thụ nguồn nuôi lớn hơn?
A. SRAM *
B. DRAM
C. Bằng nhau
D. Không so sánh được
Câu 18: Đặc điểm của bộ nhớ ROM là:
A. Cho phép truy nhập nhanh hơn bộ nhớ RAM
B. Nội dung không bị thay đổi *
C. Lưu trữ được nhiều thông tin hơn bộ nhớ
RAM
D. Được sử dụng làm bộ nhớ Cache

Câu 26: Đối với bộ nhớ SRAM, điều nào sau đây
đúng?
A. Phải được làm tươi theo chu kỳ
B. Thời gian truy nhập lớn
C. Thời gian truy nhập nhỏ *
D. Chi phí trên một bit nhớ thấp

Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bộ nhớ SRAM rẻ hơn bộ nhớ DRAM
B. Bộ nhớ SRAM được sử dụng chỉ tại thời
điểm khởi động máy tính
C. Bộ nhớ SRAM được sử dụng cho bộ nhớ
Cache *
D. Bộ nhớ SRAM có thời gian truy nhập lớn
hơn DRAM

Câu 27: Đối với bộ nhớ SRAM, điều nào sau đây
không đúng?
A. Không phải làm tươi theo chu kỳ
B. Thời gian truy nhập lớn *
C. Được dùng làm bộ nhớ Cache
D. Chi phí trên một bit nhớ cao
Câu 28: Đối với bộ nhớ ROM, điều nào sau đây
đúng?
A. Là bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên *
B. Cho phép ghi dữ liệu
C. Luôn có dung lượng lớn hơn bộ nhớ RAM
D. Có thể được sử dụng làm bộ nhớ Cache

Câu 20: Mạch chọn địa chỉ hàng và mạch chọn địa
chỉ cột tạo thành mạch gì?
A. Mạch tạo địa chỉ bộ nhớ
B. Mạch giải mã địa chỉ *
C. Mạch đọc/ghi dữ liệu bộ nhớ
D. Mạch cho phép chốt địa chỉ bộ nhớ

Câu 29: Đối với bộ nhớ ROM, điều nào sau đây
không đúng?
A. Là bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên
B. Chỉ cho phép đọc dữ liệu
C. Luôn có dung lượng lớn hơn bộ nhớ RAM *
D. Không được sử dụng làm bộ nhớ Cache

Câu 21: Cấu tạo của một ô nhớ DRAM như thế nào?
A. Gồm hai tụ điện và một Transistor
B. Gồm một tụ điện và một Transistor *
C. Gồm hai tụ điện và hai Transistor
D. Gồm hai tụ điện và hai Transistor
Câu 22: Cấu tạo của một ô nhớ SRAM như thế nào?
A. Gồm hai tụ điện và ba Transistor
B. Gồm ba tụ điện và hai Transistor
C. Gồm bốn tụ điện và hai Transistor
D. Gồm sáu Transistor *

Câu 30: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào
đúng?
A. Bộ nhớ ROM không phải là bộ nhớ truy
nhập ngẫu nhiên
B. Bộ nhớ trong có dung lượng lớn hơn bộ nhớ
ngoài
C. Bộ nhớ Cache có tốc độ cao hơn bộ nhớ
trong *
D. Bộ nhớ RAM luôn có dung lượng nhỏ hơn
bộ nhớ Cache

Câu 23: Tốc độ truy nhập của bộ nhớ SRAM so với
bộ nhớ DRAM như thế nào?
A. Chậm hơn
B. Nhanh hơn *
C. Bằng nhau
D. Không xác định được

Câu 31: Chương trình BIOS được lưu trữ trong bộ
nhớ thuộc loại nào?
A. RAM
B. ROM *

Câu 24: Đối với bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên, điều
nào sau đây đúng?

12

C. Ổ đĩa cứng
D. Cache

A. Được nhà sản xuất nạp sẵn dữ liệu, người
dùng không thể thay đổi dữ liệu
B. Người dùng có thể nạp dữ liệu bằng thiết bị
đốt ROM. Dữ liệu đã được nạp thì không
thể thay đổi được nữa *
C. Người dùng có thể nạp hoặc xóa dữ liệu
bằng thiết bị sử dụng tia cực tím
D. Người dùng có thể nạp hoặc xóa dữ liệu
bằng điện
Câu 40: Đặc điểm của EPROM là gì?
A. Được nhà sản xuất nạp sẵn dữ liệu, người
dùng không thể thay đổi dữ liệu
B. Người dùng có thể nạp dữ liệu bằng thiết bị
đốt ROM. Dữ liệu đã được nạp thì không
thể thay đổi được nữa
C. Người dùng có thể nạp hoặc xóa dữ liệu
bằng thiết bị sử dụng tia cực tím *
D. Người dùng có thể nạp hoặc xóa dữ liệu
bằng điện

Câu 32: Dung lượng của bộ nhớ được xác định bởi:
A. Số lượng dây dữ liệu trên Bus dữ liệu truy
nhập bộ nhớ
B. Số lượng bit hoặc từ mà bộ nhớ có thể lưu
trữ *
C. Số lượng Module nhớ có trong bộ nhớ
D. Số lượng bit dữ liệu được bộ nhớ trao đổ
trong một đơn vị thời gian
Câu 33: Thời gian truy nhập bộ nhớ được tính bằng:
A. Thời gian từ lúc khởi động chương trình tới
khi nhận được dữ liệu từ bộ nhớ
B. Thời gian từ khi nhận lệnh tới khi nhận được
dữ liệu từ bộ nhớ *
C. Thời gian từ khi có tín hiệu Chip Enable tới
khi nhận được dữ liệu
D. Thời gian tồn tại của dữ liệu trên Bus hệ
thống

Câu 41: Đặc điểm của EEPROM là gì?
A. Được nhà sản xuất nạp sẵn dữ liệu, người
dùng không thể thay đổi dữ liệu
B. Người dùng có thể nạp dữ liệu bằng thiết bị
đốt ROM. Dữ liệu đã được nạp thì không
thể thay đổi được nữa
C. Người dùng có thể nạp hoặc xóa dữ liệu
bằng thiết bị sử dụng tia cực tím
D. Người dùng có thể nạp hoặc xóa dữ liệu
bằng điện *

Câu 34: Bus địa chỉ 20 bit cho phép quản lý bộ nhớ
với dung lượng tối đa bằng bao nhiêu?
A. 1 MegaByte *
B. 4 MegaByte
C. 8 MegaByte
D. 16 MegaByte
Câu 35: Bus địa chỉ 32 bit cho phép quản lý bộ nhớ
với dung lượng tối đa bằng bao nhiêu?
A. 16 MegaByte
B. 64 MegaByte
C. 1 GigaByte
D. 4 GigaByte *

Câu 42: Loại ROM nào mà người dùng có thể nạp dữ
liệu bằng thiết bị đốt ROM?
A. ROM mặt nạ
B. PROM *
C. EPROM
D. EEPROM

Câu 36: Bus địa chỉ 24 bit cho phép quản lý bộ nhớ
với dung lượng tối đa bằng bao nhiêu?
A. 8 MegaByte
B. 16 MegaByte *
C. 32 MegaByte
D. 64 MegaByte

Câu 43: Loại ROM nào đã được nhà sản xuất nạp sẵn
dữ liệu, người dùng không thể thay đổi dữ liệu?
A. ROM mặt nạ *
B. PROM
C. EPROM
D. EEPROM

Câu 37: Chương trình BIOS trong các máy tính hiện
đại thường được lưu trữ trong bộ nhớ loại nào?
A. PROM
B. EPROM
C. EEPROM *
D. Flash ROM

Câu 44: Loại ROM nào mà dùng có thể nạp dữ liệu
bằng thiết bị sử dụng tia cực tím?
A. ROM mặt nạ
B. PROM
C. EPROM *
D. EEPROM

Câu 38: Đặc điểm của ROM mặt nạ (Maskable
ROM) là gì?
A. Được nhà sản xuất nạp sẵn dữ liệu, người
dùng không thể thay đổi dữ liệu *
B. Người dùng có thể nạp dữ liệu bằng thiết bị
đốt ROM. Dữ liệu đã được nạp thì không
thể thay đổi được nữa
C. Người dùng có thể nạp hoặc xóa dữ liệu
bằng thiết bị sử dụng tia cực tím
D. Người dùng có thể nạp hoặc xóa dữ liệu
bằng điện

Câu 45: Loại ROM nào mà dùng có thể nạp dữ liệu
bằng điện?
A. ROM mặt nạ
B. PROM
C. EPROM
D. EEPROM *
Câu 46: Trong các máy tính hiện đại, thiết bị nhớ nào
trong số các loại bộ nhớ sau thường có dung lượng
nhỏ nhất?
A. ROM

Câu 39: Đặc điểm của PROM là gì?

13

B. RAM
C. Cache *
D. Ổ đĩa cứng

B. Bộ nhớ SRAM có giá thành cao hơn DRAM
*
C. Bộ nhớ SRAM có thời gian truy nhập lớn
hơn DRAM
D. Bộ nhớ SRAM chỉ được sử dụng vào thời
điểm khởi động máy tính

Câu 47: Trong các máy tính hiện đại, thiết bị nhớ nào
trong số các loại bộ nhớ sau thường có dung lượng
lớn nhất?
A. ROM
B. RAM
C. Cache
D. Ổ đĩa cứng *

Câu 55: Bộ nhớ SRAM lưu trữ thông tin bằng gì?
A. Tụ điện
B. Flip-Flop *
C. Mạch lưỡng cực
D. Mạch MOS

Câu 48: Trong các máy tính hiện đại, thiết bị nhớ nào
trong số các loại bộ nhớ sau có thời gian truy nhập
nhỏ nhất?
A. ROM
B. RAM
C. Cache *
D. Ổ đĩa cứng

Câu 56: Bộ nhớ DRAM cần các mạch bên ngoài để
thực hiện chức năng gì?
A. Giải mã hàng
B. Giải mã cột
C. Làm tươi *
D. Giải mã ô nhớ

Câu 49: Trong các máy tính hiện đại, thiết bị nhớ nào
trong số các loại bộ nhớ sau có tốc độ truy nhập thấp
nhất?
A. ROM
B. RAM
C. Cache
D. Ổ đĩa cứng *

Câu 57: Một bộ nhớ 64 Kbit có thể được tổ chức
theo kiểu nào?
A. 64K × 1
B. 8K × 8
C. 16K × 4
D. Tất cả các kiểu trên *
Câu 58: Tại sao bộ nhớ DRAM phải được làm tươi?
A. Nếu không, các tụ điện sẽ bị đánh thủng
B. Nếu không, nguồn cấp cho tụ điện sẽ hết và
dữ liệu sẽ bị mất *
C. Nếu không, mạch điện sẽ tiêu thụ nhiều
năng lượng hơn
D. Nếu không, các ô nhớ sẽ bị định địa chỉ
nhầm

Câu 50: Chương trình BIOS lưu trong ROM CMOS
được gọi là:
A. Hệ thống điều hành phần cứng cơ sở
B. Hệ thống vào ra cơ sở *
C. Hệ thống kiểm tra máy tính khi khởi động
D. Hệ thống quản lý phối ghép vào ra cơ sở
Câu 51: Địa chỉ OFFSET trong bộ vi xử lý Intel
8086 có kích thước bằng bao nhiêu?
A. 8 bit
B. 16 bit *
C. 24 bit
D. 32 bit

Câu 59: Tại sao với các hệ thống bộ nhớ dung lượng
rất nhỏ, người ta không sử dụng bộ nhớ loại DRAM
mà thường dùng loại SRAM?
A. Vì bộ nhớ DRAM đòi hỏi mạch làm tươi
nên sẽ không kinh tế khi dùng với bộ nhớ có
dung lượng nhỏ *
B. Vì bộ nhớ DRAM chỉ cho phép xây bộ nhớ
với dung lượng lớn
C. Vì bộ nhớ DRAM có thời gian truy nhập
tăng lên khi dung lượng bộ nhớ nhỏ
D. Vì bộ nhớ SRAM có thời gian truy nhập nhỏ
hơn DRAM chỉ khi dùng cho bộ nhớ dung
lượng nhỏ

Câu 52: Dung lượng bộ nhớ Cache của máy tính sử
dụng Bộ vi xử lý 80386 bằng bao nhiêu?
A. Khoảng dưới 1 Mbyte *
B. Khoảng trên 1 MByte
C. Khoảng dưới 10 MByte
D. Khoảng trên 10 MByte
Câu 53: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bộ nhớ DRAM được sử dụng làm Cache
trong máy tính
B. Bộ nhớ DRAM có giá thành cao hơn SRAM
C. Bộ nhớ DRAM có giá thành thấp hơn
SRAM *
D. Bộ nhớ DRAM chỉ được sử dụng vào thời
điểm khởi động máy tính

Câu 60: Bộ nhớ DRAM lưu trữ thông tin bằng gì?
A. Tụ điện *
B. Flip-Flop
C. Mạch lưỡng cực
D. Mạch MOS
Câu 61: Cơ chế quản lý bộ nhớ ảo trong máy tính sử
dụng các bộ vi xử lý Intel 80x86 cho phép thực hiện
các điều sau, loại trừ:
A. Quản lý không gian nhớ lớn hơn bộ nhớ vật

B. Cho phép nhiều tiến trình cùng chia sẻ bộ
nhớ vật lý

Câu 54: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bộ nhớ SRAM chỉ được sử dụng làm Cache
trong máy tính

14

C. Cho phép tăng tốc độ xử lý của bộ vi xử lý *
D. Cho phép bảo vệ các tiến trình thực hiện
đồng thời

Câu 68: Một ưu điểm của bộ nhớ ngoài so với bộ
nhớ trong của máy tính là:
A. Tốc độ truy cập nhanh
B. Dung lượng lớn *
C. Kích thước nhỏ gọn
D. Cấu tạo đơn giản

Câu 62: Trong chế độ địa chỉ ảo, bộ vi xử lý Intel
80286 có thể quản lý được không gian nhớ có dung
lượng bằng bao nhiêu?
A. 128 Mbyte
B. 256 Mbyte
C. 512 Mbyte
D. 1 Gbyte *

Câu 69: So với bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài của máy
tính có ưu điểm là:
A. Tốc độ truy cập nhanh
B. Không bị mất dữ liệu khi mất nguồn *
C. Kích thước nhỏ gọn
D. Cấu tạo đơn giản

Câu 63: Trong chế độ địa chỉ ảo của các bộ vi xử lý
Intel 80x86, việc truy nhập dữ liệu trên các bộ nhớ
ngoài có dung lượng vượt quá bộ nhớ thực của máy
tính được thực hiện nhờ:
A. Việc chuyển dữ liệu từ bộ nhớ ngoài tới bộ
vi xử lý qua các cổng vào ra
B. Việc tráo đổi dữ liệu trên bộ nhớ ngoài với
các mảng nhớ của bộ nhớ trong *
C. Sử dụng cơ chế truy nhập DMA
D. Sử dụng cơ chế ngắt

Câu 70: Để lưu trữ số hexa FF cần sử dụng tối thiểu
bao nhiêu Flip-Flop?
A. 2
B. 4
C. 8 *
D. 19
Câu 71: Đơn vị quản lý bộ nhớ trong máy tính có thể
là:
A. Bộ vi xử lý
B. Bộ điều khiển truy nhập DMA
C. Bộ vi xử lý và bộ điều khiển truy nhập
DMA *
D. Bộ điều khiển Bus

Câu 64: Trong chế độ địa chỉ ảo của các bộ vi xử lý
Intel 80x86, dữ liệu cần truy nhập trên các bộ nhớ
ngoài được tráo đổi với:
A. Các mảng nhớ đầu tiên trong RAM
B. Các mảng nhớ cuối cùng trong RAM
C. Các mảng nhớ ít được sử dụng nhất trong
RAM *
D. Các mảng nhớ hay được sử dụng nhất trong
RAM

Câu 72: Bộ vi xử lý nào sau đây của Intel hỗ trợ chế
độ quản lý bộ nhớ ảo?
A. 8085
B. 8086
C. 8088
D. 80286 *

Câu 65: Các bộ nhớ RAM-ROM khác với các bộ
nhớ ngoài ở những điều sau, ngoại trừ:
A. Cách mã hóa các bit
B. Cách tổ chức bộ nhớ
C. Cách truy nhập dữ liệu trên các phần tử của
bộ nhớ
D. Các vị trí nhớ dùng để lưu trữ các bit nhị
phân *

Câu 73: Bộ vi xử lý nào sau đây của Intel không hỗ
trợ chế độ quản lý bộ nhớ ảo?
A. 8086 *
B. 80286
C. 80386
D. 80486

Câu 66: Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng
định sau đây:
A. Bộ nhớ trong là tập hợp các ô nhớ, mỗi ô
nhớ có một số bit nhất định và chứa một
thông tin được mã hoá thành số nhị phân mà
không quan tâm đến kiểu của dữ liệu mà nó
đang chứa
B. Mỗi ô nhớ trong bộ nhớ trong đều tương
ứng với một địa chỉ
C. Thời gian truy cập vào mỗi ô nhớ trong bộ
nhớ trong là ngẫu nhiên *
D. Bộ nhớ trong còn được gọi là bộ nhớ truy
cập ngẫu nhiên

Câu 74: Trong chế độ địa chỉ thực, bộ vi xử lý Intel
80286 quản lý địa chỉ vật lý bao nhiêu bit?
A. 16
B. 20 *
C. 24
D. 30
Câu 75: Trong chế độ địa chỉ ảo, bộ vi xử lý Intel
80286 quản lý địa chỉ logic bao nhiêu bit?
A. 16
B. 20
C. 24
D. 30 *

Câu 67: Đặc điểm của bộ nhớ ngoài so với bộ nhớ
trong của máy tính là:
A. Tốc độ truy cập bộ nhớ thường rất cao
B. Dung lượng nhỏ
C. Không mất dữ liệu khi mất nguồn *
D. Giá thành cao

Câu 76: Thanh ghi quản lý quản lý mảng nhớ trong
bộ vi xử lý Intel 8086 có độ rộng bằng bao nhiêu?
A. 8 bit
B. 16 bit *
C. 24 bit
D. 32 bit

15

A. Phối ghép các thiết bị ngoại vi với các thành
phần khác của máy tính
B. Đảm bảo việc chuyển dữ liệu giữa máy tính
và thiết bị ngoại vi
C. Điều khiển cấp phát bộ vi xử lý cho các thao
tác trong môi trường đa nhiệm *
D. Hỗ trợ việc truyền dữ liệu giữa các thiết bị
ngoại vi và bộ nhớ

Câu 77: Địa chỉ OFFSET của bộ vi xử lý Intel 8086
có độ rộng gồm bao nhiêu bit?
A. 8 bit
B. 16 bit *
C. 24 bit
D. 32 bit
Câu 78: Khối điều khiển bộ nhớ Cache (Cache
Memory Controller) có chức năng là:
A. Điều khiển việc truyền dữ liệu giữa bộ nhớ
Cache và thiết bị ngoại vi
B. Điều khiển việc truyền dữ liệu giữa bộ nhớ
Cache và bộ nhớ ROM
C. Điều khiển việc truyền dữ liệu giữa bộ nhớ
Cache và bộ nhớ RAM *
D. Điều khiển việc truyền dữ liệu giữa bộ nhớ
Cache và khối ALU

Câu 5: Chức năng của hệ thống hỗ trợ vào ra là:
A. Chuyển đổi dữ liệu từ môi trường bên ngoài
thành dạng số và đưa vào máy tính
B. Đảm bảo việc trao đổi dữ liệu giữa máy tính
và các thiết bị ngoại vi *
C. Tiếp nhận các ngắt từ các thiết bị vào ra dữ
liệu
D. Hỗ trợ thiết lập việc truyền dữ liệu giữa các
máy tính

Câu 79: Một mảng nhớ trong bộ xi xử lý 8086/8088
do các thanh ghi mảng quản lý có kích thước bằng
bao nhiêu bằng bao nhiêu?
A. 16 KByte
B. 32 KByte
C. 64 Kbyte *
D. 128 KByte

Câu 6: Đặc điểm của thiết bị lưu trữ ngoài là:
A. Tốc độ truy cập nhanh
B. Dung lượng nhỏ
C. Không mất dữ liệu khi mất nguồn *
D. Giá thành cao
Câu 7: Nguyên tắc lưu trữ của thiết bị lưu trữ ngoài
thường là:
A. Bộ nhớ bán dẫn
B. Bộ nhớ từ, quang hoặc quang từ *
C. Hiện tượng từ trễ
D. Hiệu ứng dòng Fucô

Câu 80: Bộ điều khiển DMA (DMAC) tham gia quản
lý bộ nhớ trong trường hợp nào?
A. Trong việc truyền số liệu giữa bộ điều khiển
ổ đĩa và bộ nhớ *
B. Trong việc truyền số liệu giữa khối ALU và
bộ nhớ
C. Trong việc truyền số liệu giữa các thanh ghi
và bộ nhớ
D. Xác lập các tham số của BIOS

Câu 8: Nguyên lý của việc ghi dữ liệu trên đĩa mềm
là gì?
A. Các bit 1 và 0 tương ứng với các trạng thái
nhiễm từ khác nhau của vật liệu từ *
B. Các bit 1 và 0 tương ứng với các giá trị điện
áp khác nhau trên vật liệu từ
C. Các bit 1 và 0 tương ứng với các momen lực
từ khác nhau tác động lên đầu đọc
D. Các bit 1 và 0 tương ứng với tốc độ di
chuyển khác nhau của các điện tử trong vật
liệu từ

Nhóm 4:- Nội dung kiên thức: Hệ thống hỗ trợ vào
ra và các thiết bị ngoại vi
Câu 1: Trong các khối sau, khối nào không thuộc hệ
thống hỗ trợ vào ra?
A. Bộ điều khiển ổ đĩa
B. Bộ phối ghép màn hình
C. Bộ điều khiển bàn phím
D. Các thanh ghi đa năng *

Câu 9: Khi nói đĩa mềm loại 3.5 inches thì giá trị 3.5
inches là:
A. Diện tích của phần đĩa từ trong đĩa mềm
B. Đường kính của phần đĩa từ trong đĩa mềm
*
C. Chu vi của đĩa mềm
D. Chiều rộng của đĩa mềm

Câu 2: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không phải
là thiết bị ngoại vi:
A. Màn hình
B. RAM *
C. Đĩa cứng
D. Bàn phím

Câu 10: Trong các giá trị sau, giá trị nào có thể là
kích thước của đĩa mềm?
A. 2.25 inches
B. 2.75 inches
C. 3.5 inches *
D. 4.25 inches

Câu 3: Trong các thành phần sau, thành phần nào
thuộc hệ thống hỗ trợ phối ghép vào ra?
A. Cache
B. Cáp nguồn ổ cứng
C. Giao tiếp cổng USB *
D. Các thanh ghi đa năng

Câu 11: Trong các giá trị sau, giá trị nào có thể là
kích thước của đĩa mềm?
A. 3.25 inches
B. 3.75 inches

Câu 4: Chức năng nào sau đây không phải là chức
năng của hệ thống hỗ trợ vào ra?

16

C. 4.5 inches
D. 5.25 inches *

C. 0.9 MB
D. 1.8 MB

Câu 12: Mỗi sector trong đĩa mềm chứa bao nhiêu
byte dữ liệu:
A. 128
B. 256
C. 512 *
D. 1024

Câu 21: Một đĩa mềm hai mặt có 80 track, mỗi track
chia thành 36 sector thì dung lượng đĩa là bao nhiêu?
A. 0.9 MB
B. 1.44 MB
C. 1.8 MB
D. 2.88 MB *

Câu 13: Trong các giá trị sau, giá trị nào có thể là
kích thước của đĩa mềm?
A. 5.25 inches *
B. 5.75 inches
C. 6.5 inches
D. 7.25 inches

Câu 22: Kí hiệu HD trong đĩa mềm loại 3.5 DS/HD
có ý nghĩa là gì?
A. Kích thước nhỏ
B. Kích thước lớn
C. Mật độ cao *
D. Mật độ trung bình

Câu 14: Trong các giá trị sau, giá trị nào có thể là
kích thước của đĩa mềm?
A. 4.25 inches
B. 4.75 inches
C. 5.25 inches *
D. 6.25 inches

Câu 23: Mỗi Sector trong đĩa mềm chứa dữ liệu với
dung lượng bằng bao nhiêu?
A. 128 Byte
B. 256 Byte
C. 512 Byte *
D. 1024 Byte

Câu 15: Một đĩa mềm một mặt có 40 track, mỗi track
chia thành 8 sector thì dung lượng đĩa là bao nhiêu?
A. 80 KB
B. 160 KB *
C. 320 KB
D. 640 KB

Câu 24: Kí hiệu DD trong đĩa mềm loại 5.25
DS/DD có ý nghĩa là gì?
A. Đĩa mềm được ghi theo hai mặt
B. Kích thước lớn
C. Mật độ gấp đôi *
D. Mật độ trung bình

Câu 16: Một đĩa mềm một mặt có 40 track, mỗi track
chia thành 9 sector thì dung lượng đĩa là bao nhiêu?
A. 180 KB *
B. 270 KB
C. 360 KB
D. 90 KB

Câu 25: Kí hiệu DS trong đĩa mềm loại 3.5 DS/HD
có ý nghĩa là gì?
A. Đĩa mềm được ghi theo hai mặt *
B. Kích thước lớn
C. Mật độ cao
D. Mật độ trung bình

Câu 17: Một đĩa mềm hai mặt có 40 track, mỗi track
chia thành 8 sector thì dung lượng đĩa là bao nhiêu?
A. 80 KB
B. 160 KB
C. 320 KB *
D. 640 KB

Câu 26: Tốc độ quay của động cơ điều khiển ổ đĩa
mềm thường bằng:
A. 250 vòng/phút
B. 300 vòng/phút *
C. 350 vòng/phút
D. 400 vòng/phút

Câu 18: Một đĩa mềm hai mặt có 40 track, mỗi track
chia thành 9 sector thì dung lượng đĩa là bao nhiêu?
A. 90 KB
B. 180 KB
C. 270 KB
D. 360 KB *

Câu 27: Tốc độ quay của động cơ điều khiển ổ đĩa
mềm thường bằng:
A. 280 vòng/phút
B. 320 vòng/phút
C. 360 vòng/phút *
D. 400 vòng/phút

Câu 19: Một đĩa mềm hai mặt có 80 track, mỗi track
chia thành 15 sector thì dung lượng đĩa là bao nhiêu?
A. 0.6 MB
B. 0.9 MB
C. 1.2 MB *
D. 1.8 MB

Câu 28: Khi đọc dữ liệu trên đĩa mềm, yếu tố nào tạo
nên tín hiệu dữ liệu?
A. Sự biến thiên của từ thông của phần tử lưu
trữ tạo thành điện thế cảm ứng ở hai đầu ra
của cuộn dây *
B. Sự biến thiên của lực từ tác động lên đầu
đọc tạo nên điện thế cảm ứng ở hai đầu ra
của cuộn dây
C. Sự biến thiên của điện trường trên đầu đọc
tạo thành dòng điện cảm ứng ở hai đầu ra
của cuộn dây

Câu 20: Một đĩa mềm hai mặt có 80 track, mỗi track
chia thành 9 sector thì dung lượng đĩa là bao nhiêu?
A. 720 KB *
B. 360 KB

17

D. Sự biến thiên của lực tác động từ động cơ
bước tạo nên sức điện động cảm ứng ở hai
đầu ra của cuộn dây

B. Dung lượng của đĩa nhỏ
C. Tất cả các rãnh đều có cùng số cung
D. Các rãnh ở xa trục quay sẽ có số cung lớn
hơn *

Câu 29: Khi ghi dữ liệu lên đĩa mềm, yếu tố nào tạo
nên các mức 0 và 1?
A. Cuộn dây sẽ phát ra điện trường làm biến
thiên từ thông của phần tử lưu trữ tạo thành
các trạng thái tương ứng với các mức dữ liệu
0 và 1
B. Cuộn dây sẽ phát ra từ trường qua khe để từ
hóa bột Ôxit sắt trên mặt đĩa tạo nên các
trạng thái tương ứng với các mức dữ liệu 0
và 1 *
C. Cuộn dây sẽ phát ra điện trường trên đầu
đọc tạo thành dòng điện cảm ứng tạo nên
các trạng thái tương ứng với các mức dữ liệu
0 và 1
D. Cuộn dây sẽ phát ra từ trường gây ra lực từ
tác động lên phần tử lưu trữ tạo nên các
trạng thái tương ứng với các mức dữ liệu 0
và 1

Câu 35: Mỗi Sector trong đĩa cứng chứa dữ liệu với
dung lượng bằng bao nhiêu?
A. 128 Byte
B. 256 Byte
C. 512 Byte *
D. 1024 Byte
Câu 36: Tốc độ quay của ổ đĩa cứng có thể lấy giá trị
nào trong số các giá trị sau đây?
A. 500 vòng/phút
B. 5400 vòng/phút *
C. 54000 vòng/phút
D. 72000 vòng/phút
Câu 37: Trong các thiết bị lưu trữ dạng từ, giá trị 1
logic và 0 logic khác được phân biệt như thế nào?
A. Giá trị 1 tương ứng với vật liệu nhựa còn giá
trị 0 tương ứng với vật liệu từ tính
B. Giá trị 1 tương ứng với trạng thái có từ tính
còn giá trị 0 tương ứng với trạng thái không
có từ tính
C. Giá trị 1 tương ứng với vùng có từ tính
mạnh còn giá trị 0 tương ứng với vùng có từ
tính yếu
D. Giá trị 1 tương ứng trạng thái từ tính với các
cực xác định theo một hướng còn giá trị 0
tương ứng với trạng thái từ tính với các cực
xác định theo hướng ngược lại *

Câu 30: Mạch điều khiển ổ đĩa mềm thường được
nối với?
A. Cổng truyền thông nối tiếp trên bản mạch
chính
B. Cổng truyền thông song song trên bản mạch
chính
C. Một khe cắm riêng trên bản mạch chính *
D. Một khe cắm PCI trên bản mạch chính
Câu 31: Tốc độ quay của ổ đĩa cứng có thể lấy giá trị
nào trong số các giá trị sau đây?
A. 500 vòng/phút
B. 7200 vòng/phút *
C. 54000 vòng/phút
D. 72000 vòng/phút

Câu 38: Các loại đĩa từ (đĩa cứng và đĩa mềm) trước
khi được sử dụng để lưu trữ dữ liệu nó cần phải được:
A. Từ hóa
B. Định dạng *
C. Khử từ
D. Tạo sector

Câu 32: Nguyên lý của việc ghi dữ liệu trên đĩa cứng
là gì?
A. Các bit 1 và 0 tương ứng với các trạng thái
nhiễm từ khác nhau của vật liệu từ *
B. Các bit 1 và 0 tương ứng với tốc độ di
chuyển khác nhau của các điện tử trong vật
liệu từ
C. Các bit 1 và 0 tương ứng với các giá trị điện
áp khác nhau trên vật liệu từ
D. Các bit 1 và 0 tương ứng với các momen lực
từ khác nhau tác động lên đầu đọc

Câu 39: Quá trình đọc thông tin trên đĩa CDROM
dựa trên hiện tượng gì?
A. Sự phản chiếu của các tia laser năng lượng
thấp từ lớp lưu trữ dữ liệu *
B. Sự phản chiếu của các tia laser năng lượng
cao từ lớp lưu trữ dữ liệu
C. Sự khác nhau về giá trị dòng quang điện khi
ánh sáng phản xạ từ lớp lưu trữ dữ liệu
D. Sự khác nhau về giá trị dòng quang điện khi
ánh sáng phản xạ từ lớp bề mặt đĩa

Câu 33: Với đĩa từ, đặc điểm nào trong các đặc điểm
sau đây thuộc kỹ thuật ghi mật độ không đều:
A. Dung lượng của đĩa lớn
B. Dung lượng của đĩa nhỏ
C. Tất cả các rãnh đều có cùng số cung *
D. Các rãnh khác nhau có số cung khác nhau

Câu 40: Việc phân biệt các vị trí được khắc trên đĩa
CDROM được thực hiện như thế nào?
A. Đầu đọc có thiết bị dò tìm các vị trí bị khắc
hay không bị khắc trên đĩa
B. Bộ phận tiếp nhận ánh sáng của thiết bị đọc
sẽ nhận biết được những điểm tại đó tia laser
bị phản xạ mạnh hay biến mất *
C. Đầu đọc có thiết bị cảm nhận sự thay đổi
dòng quang điện do tia laser tạo ra
D. Bộ phận tiếp nhận ánh sáng của thiết bị đọc
có khả năng phân biệt các vị trí có vết khắc

Câu 34: Với đĩa từ, đặc điểm nào trong các đặc điểm
sau đây thuộc kỹ thuật ghi mật độ đều:
A. Dung lượng của đĩa lớn

18

B. Dung lượng lớn gấp đôi đĩa CDROM
C. Cho phép ghi và xóa dữ liệu đồng thời
D. Dữ liệu không thể bị xóa *

Câu 41: Khi bộ nhận biết ánh sáng của thiết bị đọc
CDROM nhận biết các điểm có vết khắc trên đĩa, các
tia phản xạ mạnh tương ứng với:
A. Điểm khắc lỗ
B. Điểm không khắc lỗ *
C. Điểm không ghi dữ liệu
D. Điểm vành ngoài đĩa

Câu 50: Đặc điểm của đĩa CD-RW là gì?
A. Cho phép ghi và xóa dữ liệu nhiều lần *
B. Dung lượng lớn gấp đôi đĩa CD-R
C. Cho phép ghi và xóa dữ liệu đồng thời
D. Dữ liệu không thể bị xóa

Câu 42: Dữ liệu trên CDROM được sắp xếp dạng:
A. Theo từng bit
B. Theo từng byte
C. Theo từng khối *
D. Theo từng từ 16 bit
Câu 43: Tốc độ chuẩn 1x của đĩa CDROM tương
ứng với:
A. 15 KB/s
B. 150 KB/s *
C. 1.5 MB/s
D. 15 MB/s

Câu 51: Đặc điểm của đĩa DVD là gì?
A. Cho phép ghi dữ liệu trên hai lớp *
B. Dung lượng nhỏ hơn đĩa CDROM
C. Cho phép ghi và xóa dữ liệu một lần đồng
thời
D. Dữ liệu không thể bị xóa
Câu 52: Tốc độ chuẩn 1x của đĩa DVD tương ứng
với:
A. 13 KB/s
B. 130 KB/s
C. 1.3 MB/s *
D. 13 MB/s

Câu 44: Rãnh trên đĩa CDROM được khắc như thế
nào:
A.
Theo một đường xoắn ốc *
B.
Theo các đường tròn đồng tâm
C.
Theo các hình vuông cùng trọng
tâm
D.
Không theo hình nào trong các
hình trên

Câu 53: Dung lượng ghi tối đa trên một mặt đĩa
DVD-R và đĩa DVD-RW là:
A. 2.7 GB
B. 4.7 GB *
C. 6.7 GB
D. 8.7 GB

Câu 45: Dữ liệu ghi trên rãnh trong đĩa CDROM
được bắt đầu từ đâu?
A. Từ ngoài vào trong
B. Từ trong ra ngoài *
C. Từ giữa
D. Từ một vị trí ngẫu nhiên

Câu 54: Ưu điểm của thiết bị lưu trữ ngoài là:
A. Tốc độ truy cập nhanh
B. Dung lượng lớn *
C. Kích thước nhỏ
D. Dễ chế tạo hơn

Câu 46: Hãy chỉ ra khẳng định đúng trong các khẳng
định sau đây:
A. Dữ liệu được ghi trên đĩa CD theo từng rãnh
(track)
B. Dữ liệu được ghi trên đĩa CD theo từng cung
(sector)
C. Dữ liệu được ghi trên đĩa CD theo từng khối
có kích thước bất kỳ
D. Dữ liệu được ghi trên đĩa CD theo từng khối
có kích thước đồng nhất *

Câu 55: Một ưu điểm của thiết bị lưu trữ ngoài so
với bộ nhớ trong của máy tính là:
A. Thời gian truy cập nhỏ
B. Không bị mất dữ liệu khi mất nguồn *
C. Tiêu thụ nguồn ít
D. Cấu tạo đơn giản
Câu 56: Cấu trúc SDU của việc truyền dữ liệu từ bàn
phím vào máy tính có bao nhiêu bit dữ liệu?
A. 6 bit
B. 7 bit
C. 8 bit *
D. 9 bit

Câu 47: Kích thước của mỗi khối dữ liệu trên đĩa CD
là bao nhiêu?
A.
2352 byte*
B.
2212 byte
C.
2132 byte
D.
2048 byte

Câu 57: Trong cấu trúc SDU của việc truyền dữ liệu
từ bàn phím vào máy tính, bit Stop có đặc điểm gì?
A. Luôn bằng 0 *
B. Luôn bằng 1
C. Chuyển từ 0 sang 1
D. Chuyển từ 1 sang 0

Câu 48: Đặc điểm của đĩa CD-R là gì?
A. Cho phép ghi dữ liệu nhiều lần
B. Không cho phép xóa dữ liệu
C. Cho phép ghi dữ liệu một lần *
D. Dung lượng nhỏ hơn đĩa CDROM

Câu 58: Trong cấu trúc SDU của việc truyền dữ liệu
từ bàn phím vào máy tính, bit Start có đặc điểm gì?
A. Luôn bằng 0 *
B. Luôn bằng 1
C. Chuyển từ 0 sang 1

Câu 49: Đặc điểm của đĩa CD-R là gì?
A. Cho phép ghi và xóa dữ liệu nhiều lần

19

D. Chuyển từ 1 sang 0
Câu 67: Để nhận ra phím nào được nhấn, chip xử lý
bàn phím thực hiện như thế nào?
A. Liên tục kiểm tra trạng thái của ma trận quét

Câu 59: Một cấu trúc SDU của việc truyền dữ liệu từ
bàn phím vào máy tính có tổng số bao nhiêu bit?
A. 6 bit
B. 8 bit
C. 9 bit
D. 11 bit *

và ghi một mã tương ứng vào bộ đệm bên
trong bàn phím rồi truyền nối tiếp tới mạch
ghép nối bàn phím trong PC *
B. Liên tục kiểm tra trạng thái của ma trận quét

Câu 60: Mã quét bàn phím có độ dài bao nhiêu bit?
A. 6 bit
B. 8 bit *
C. 16 bit
D. 24 bit

và truyền theo phương thức nối tiếp tới
mạch ghép nối bàn phím trong PC
C. Liên tục kiểm tra trạng thái từng phím và
truyền theo phương thức nối tiếp tới mạch

Câu 61: Việc xử lý phân biệt một phím được nhấn
nhiều lần hay một lần nhưng được giữ trong một
khoảng thời gian do:
A. Phần cứng mạch ghép nối bàn phím của máy
tính thực hiện
B. Phần cứng và phần mềm xử lý bàn phím
thực hiện *
C. Phần cứng khối xử lý bàn phím thực hiện
D. Phần mềm cài trong mạch ghép nối bàn
phím của máy tính thực hiện

ghép nối bàn phím trong PC
D. Liên tục kiểm tra trạng thái của từng phím
và ghi một mã tương ứng vào bộ đệm bên
trong bàn phím rồi truyền nối tiếp tới bộ vi
xử lý trong PC
Câu 68: Chức năng của hai đĩa gắn với các thanh đặt
vuông góc bên trong chuột máy tính là gì?
A. Có các lỗ nhỏ liên tục đóng ngắt hai chùm
sáng tới các sensor nhạy sáng để tạo các
xung điện *
B. Biến chuyển động quay thành moment từ
của nam châm điện, nhờ đó tạo ra các xung
điện
C. Biến chuyển động quay thành moment từ
của nam châm điện, nhờ đó tạo ra các sức
điện động cảm ứng
D. Có các lỗ nhỏ liên tục đóng ngắt chuyển
mạch cấp điện cho một nam châm điện, nhờ
đó tạo ra các xung điện

Câu 62: Nguồn nuôi cho bàn phím được lấy từ đâu?
A. Từ một pin nhỏ bên trong bàn phím
B. Trực tiếp từ bộ nguồn
C. Nhờ bộ biến đổi tiến hiệu thu từ máy tính
thành nguồn cấp
D. Từ máy tính *
Câu 63: Việc xử lý khử nhiễu rung cơ khí khi một
phím của bàn phím máy tính được nhấn do:
A. Phần cứng và phần mềm xử lý bàn phím
thực hiện *
B. Phần cứng khối xử lý bàn phím và mạch
ghép nối bàn phím của máy tính thực hiện
C. Phần mềm cài trong khối xử lý bàn phím
thực hiện
D. Phần mềm cài trong mạch ghép nối bàn
phím của máy tính thực hiện

Câu 69: Các xung điện tạo ra trong mạch điện chuột
nhờ:
A. Chuyển động quay của hai đĩa được biến
thành moment từ của nam châm điện
B. Các lỗ nhỏ trên hai đĩa quay liên tục đóng và
ngắt hai chùm sáng tới các sensor nhạy sáng
*
C. Chuyển động quay của hai đĩa được biến
thành các sức điện động cảm ứng
D. Các lỗ nhỏ liên tục đóng ngắt chuyển mạch
cấp điện cho một nam châm điện

Câu 64: Đầu cắm bàn phím dạng PS/2 có mấy chân?
A. 5
B. 6 *
C. 7
D. 8
Câu 65: Giao tiếp bàn phím dạng PS/2 có mấy đường
dữ liệu?
A. 1 *
B. 2
C. 3
D. 4

Câu 70: Số xung điện tạo ra trong chuột nhờ các lỗ
nhỏ trên hai đĩa quay đóng ngắt các sensor nhạy sáng
tỉ lệ với:
A. Giá trị nguồn cấp cho chuột
B. Số lượng lỗ nhỏ có trên hai đĩa quay của
chuột
C. Kích thước của viên bi trung tâm của chuột
D. Lượng chuyển động của chuột theo các
hướng X và Y *

Câu 66: Việc truyền dữ liệu từ bàn phím tới máy tính
thường theo nguyên tắc nào?
A. Song song
B. Nối tiếp *
C. Song công
D. Bán song công

Câu 71: Nguồn nuôi cho chuột được lấy từ đâu?
A. Từ một pin nhỏ bên trong chuột

20

Tải về bản full